Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gerswalde

Thông tin về Gerswalde

Khu vực0.4 km²
Dân số269
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-74.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-43.8%
Mã Vùng39886, 39887
Các vùng lân cậnGroß Fredenwalde, Herrenstein, Friedenfelde, Buchholz, Kaakstedt
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.16988, 13.74853

Bản đồ Gerswalde

Bản đồ tương tác

Dân số Gerswalde

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.065654479277269
Mật độ dân số2.434,3 / km²1.494,9 / km²1.094,9 / km²633,1 / km²614,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gerswalde từ 2000 đến 2015

Giảm 42.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gerswalde-74%-57.6%-42.2%
Brandenburg-10%-4.8%-5.1%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Gerswalde

Mật độ dân số: 615 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gerswalde2690,438 km²615 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gerswalde

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gerswalde

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gerswalde

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gerswalde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gerswalde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gerswalde2,303 tn8.56 tn5,264.4 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gerswalde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,303 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,264.4 tons/km²

Gerswalde

Gerswalde là một đô thị ở huyện Uckermark, bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích 96,79 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1763 người.

Trang Wikipedia về Gerswalde
Hình ảnh về Gerswalde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.