Danh mục tại Fürth

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại lý xe JeepĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà cung cấp dịch vụ bảo dưỡng xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý đồ kim khíĐại lý phế liệu kim loạiDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười mua trang sức
Hiển thị 1-50 của 781

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fürth

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể77730 years
Mua sắm67153 years
Nhà hàng64622 years
Sức khoẻ và y tế595
Bất Động Sản46618 years
Cửa hàng điện tử34929 years
Luật sư hợp pháp272
Sửa chữa xe hơi264
Các nha sĩ245
Tiệm cắt tóc237
Xây dựng các tòa nhà219

Thông tin về Fürth

Khu vực41.8 km²
Dân số116.008
Dân số nam55.942 (48.2%)
Dân số nữ60.066 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.6%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 43.9)
Các vùng lân cậnPoppenreuth, Unterfarrnbach, Stadeln, Burgfarrnbach, Dambach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.47593, 10.98856
Mã Bưu Chính9076290763907659076690768

Bản đồ Fürth

Bản đồ tương tác

Dân số Fürth

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số81.98692.936103.986114.108116.008
Mật độ dân số1.963,7 / km²2.226 / km²2.490,7 / km²2.733,1 / km²2.778,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fürth từ 2000 đến 2015

Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fürth+39.2%+22.8%+9.7%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fürth

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fürth43.3 yrs43.9 yrs42.7 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fürth

Mật độ dân số: 2.779 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fürth116.00841,8 km²2.779 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fürth

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fürth

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fürth

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fürth

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fürth

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fürth

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fürth

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fürth1,144,743 tn9.87 tn27,419 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fürth
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,144,743 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,419 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/11/983:45 AM387.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/14/964:27 PM388.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/21/931:52 PM393.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/6/9111:17 PM3.199.7 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov

Fürth

Thành phố Fürth (Đức phát âm: [fʏɐ̯t]) nằm ở phía bắc Bayern, Đức trong khu vực hành chính (Regierungsbezirk) Trung Franconia. Thành phố tiếp giáp với thành phố lớn Nuremberg, các trung tâm của hai thành phố cách nhau chỉ 7 km. , Nuremberg và Erlangen, cùng vớ..

Trang Wikipedia về Fürth
Hình ảnh về Fürth

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.