Danh mục tại Freilassing

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng bán váyCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điện mặt trờiNhà thờNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức từ thiệnCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 224

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Freilassing

Thông tin về Freilassing

Khu vực5.8 km²
Dân số14.800
Dân số nam7.089 (47.9%)
Dân số nữ7.711 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.7%
Độ tuổi trung bình45.4 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 47.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.938 (2022)
Mã Vùng8654
Các vùng lân cậnObereichet, Freilassing, Schaiding, Lohen, Hofham
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.84085, 12.98114
Mã Bưu Chính83395

Bản đồ Freilassing

Bản đồ tương tác

Dân số Freilassing

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.03613.75514.55214.53614.80014.79414.810
Mật độ dân số2.267,1 / km²2.392,2 / km²2.530,8 / km²2.528 / km²2.573,9 / km²2.572,9 / km²2.575,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Freilassing từ 2000 đến 2020

Tăng 1.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Freilassing+13.5%+7.6%+1.7%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Freilassing

Tuổi trung vị: 45.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Freilassing45.4 yrs47.2 yrs43.5 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Freilassing

Mật độ dân số: 2.574 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Freilassing14.8005,8 km²2.574 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Freilassing

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Freilassing

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Freilassing

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Freilassing

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Freilassing

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.640$32.830$35.808$35.472$38.656$42.909$44.130$45.938
Tổng GDP$258 Tr$293,6 Tr$333,9 Tr$338,5 Tr$377,8 Tr$433 Tr$453 Tr$476,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Freilassing

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Freilassing136,934 tn9.25 tn23,814.6 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Freilassing
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)136,934 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,814.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/085:25 PM3.836.1 km10,000 mAustriausgs.gov
7/18/0810:54 PM4.173.7 km10,000 mAustriausgs.gov
6/22/083:05 PM3.290.5 km1,300 mAustriausgs.gov
5/21/081:39 PM3.555.6 km1,400 mAustriausgs.gov
4/17/084:00 PM3.817.2 km10,000 mAustriausgs.gov
9/20/078:04 PM3.510.3 km10,000 mAustriausgs.gov
2/23/076:14 AM3.299.2 km5,000 mAustriausgs.gov
2/22/063:39 AM362 km10,000 mAustriausgs.gov
10/6/057:23 AM3.841.8 km10,000 mAustriausgs.gov
6/29/0410:25 PM3.647.2 km10,000 mAustriausgs.gov

Freilassing

Freilassing (Phát âm tiếng Đức: [fʁaɪˈlasɪŋ]) là một đô thị ở góc đông nam bang Bayern, nước Đức. Đô thị Freilassing có diện tích 14,79 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 16.000 người. Đô thị này thuộc huyện Berchtesgadener Land. Frei..

Trang Wikipedia về Freilassing

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.