Danh mục tại Frechen

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hòm thưNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thuốc láNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất quần áo và vảiNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng giày chỉnh hình
Hiển thị 1-50 của 462

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Frechen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể34323 years
Mua sắm32929 years
Nhà hàng238
Sức khoẻ và y tế231
Bất Động Sản21326 years
Luật sư hợp pháp168
Cửa hàng điện tử15133 years
Xây dựng các tòa nhà141
Dịch vụ tài chính110
Sửa chữa xe hơi102

Thông tin về Frechen

Khu vực9.8 km²
Dân số29.939
Dân số nam14.456 (48.3%)
Dân số nữ15.483 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.0%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 44, Nữ: 45.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.326 (2022)
Mã Vùng2234
Các vùng lân cậnKönigsdorf, Lindenthal, Buschbell, Bachem, Habbelrath
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.91485, 6.81180
Mã Bưu Chính50226

Bản đồ Frechen

Bản đồ tương tác

Dân số Frechen

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số28.40127.48228.50627.58029.93929.34528.827
Mật độ dân số2.912,9 / km²2.818,7 / km²2.923,7 / km²2.828,7 / km²3.070,7 / km²3.009,7 / km²2.956,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Frechen từ 2000 đến 2020

Tăng 5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Frechen+5.4%+8.9%+5%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Frechen

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Frechen44.9 yrs45.7 yrs44 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Frechen

Mật độ dân số: 3.071 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Frechen29.9399,8 km²3.071 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Frechen

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Frechen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Frechen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Frechen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Frechen

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.246$35.623$38.854$40.334$41.221$46.680$45.464$47.326
Tổng GDP$3 T$3,4 T$3,7 T$3,9 T$4,1 T$4,7 T$4,7 T$4,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Frechen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Frechen309,518 tn10.34 tn31,745.4 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Frechen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)309,518 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)31,745.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/092:58 AM4.170.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/25/081:53 PM3.268.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM332.3 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.372.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/12/088:56 PM3.462.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/24/081:55 PM362.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.279.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/13/089:55 AM3.371.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.171.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/23/0812:10 PM3.170.6 km1,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.