Danh mục tại Forchheim
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Forchheim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 218 | 62 years |
| Quản lí đoàn thể | 186 | 28 years |
| Sức khoẻ và y tế | 180 | — |
| Nhà hàng | 172 | — |
| Dịch vụ tài chính | 106 | — |
| Bất Động Sản | 101 | — |
| Các nha sĩ | 81 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 76 | — |
| Cửa hàng điện tử | 68 | — |
| Tiệm cắt tóc | 67 | — |
| Luật sư hợp pháp | 64 | — |
| Cửa hàng quần áo | 63 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 60 | — |
Thông tin về Forchheim
| Khu vực | 10.2 km² |
| Dân số | 22.738 |
| Dân số nam | 10.841 (47.7%) |
| Dân số nữ | 11.897 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.0% |
| Độ tuổi trung bình | 44.5 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $44.885 (2022) |
| Mã Vùng | 7642, 9191 |
| Các vùng lân cận | Buckenhofen, Reuth, Burk, Kersbach, Altstadt - St. Lorenz |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.71754, 11.05877 |
| Mã Bưu Chính | 91301 |
Bản đồ Forchheim
Bản đồ tương tác
Dân số Forchheim
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.262 | 23.282 | 24.717 | 24.579 | 22.738 | 22.629 | 22.685 |
| Mật độ dân số | 2.185,2 / km² | 2.285,3 / km² | 2.426,2 / km² | 2.412,7 / km² | 2.232 / km² | 2.221,3 / km² | 2.226,7 / km² |
Thay đổi dân số Forchheim từ 2000 đến 2020
Giảm 8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Forchheim | +2.1% | -2.3% | -8% |
| Bayern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Forchheim
Tuổi trung vị: 44.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Forchheim | 44.5 yrs | 45.2 yrs | 43.7 yrs |
| Bayern | 43.8 yrs | 44.9 yrs | 42.8 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Forchheim
Mật độ dân số: 2.232 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Forchheim | 22.738 | 10,2 km² | 2.232 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Forchheim
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Forchheim
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Forchheim
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Forchheim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Forchheim
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.540 | $24.151 | $26.342 | $26.473 | $28.397 | $36.545 | $43.119 | $44.885 |
| Tổng GDP | $696,2 Tr | $780,8 Tr | $881,2 Tr | $893,7 Tr | $971,8 Tr | $1,3 T | $1,5 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Forchheim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Forchheim | 224,862 tn | 9.89 tn | 22,072.4 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 224,862 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,072.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/23/05 | 6:13 PM | 3.2 | 97.3 km | 5,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 7/2/01 | 1:19 PM | 3.4 | 90 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/11/98 | 3:45 AM | 3 | 68.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/10/97 | 4:13 PM | 3.3 | 83.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/6/91 | 11:17 PM | 3.1 | 81.7 km | 10,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 3/24/91 | 2:33 PM | 3.1 | 99.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/7/85 | 11:15 AM | 3.5 | 99 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Forchheim
Forchheim là thị xã, huyện lỵ lớn của huyện Forchheim, nằm ở đông nam Đức, phía bắc của Bayern và miền nam của vùng hành chính Oberfranken tại Kênh đào Rhein-Main-Donau. Những thành phố lớn gân đó là Erlangen khoảng 14 km về phía nam, Bamberg khoảng 23 km về p..
Trang Wikipedia về Forchheim
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

