Danh mục tại Forchheim

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe AudiĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôCông ty chế biến kim loạiĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hòm thưNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất công nghệ y tếSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng mayCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần jeanDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ Internet
Hiển thị 1-50 của 367

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Forchheim

Thông tin về Forchheim

Khu vực10.2 km²
Dân số22.738
Dân số nam10.841 (47.7%)
Dân số nữ11.897 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.0%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.885 (2022)
Mã Vùng7642, 9191
Các vùng lân cậnBuckenhofen, Reuth, Burk, Kersbach, Altstadt - St. Lorenz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.71754, 11.05877
Mã Bưu Chính91301

Bản đồ Forchheim

Bản đồ tương tác

Dân số Forchheim

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.26223.28224.71724.57922.73822.62922.685
Mật độ dân số2.185,2 / km²2.285,3 / km²2.426,2 / km²2.412,7 / km²2.232 / km²2.221,3 / km²2.226,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Forchheim từ 2000 đến 2020

Giảm 8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Forchheim+2.1%-2.3%-8%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Forchheim

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Forchheim44.5 yrs45.2 yrs43.7 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Forchheim

Mật độ dân số: 2.232 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Forchheim22.73810,2 km²2.232 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Forchheim

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Forchheim

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Forchheim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Forchheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Forchheim

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.540$24.151$26.342$26.473$28.397$36.545$43.119$44.885
Tổng GDP$696,2 Tr$780,8 Tr$881,2 Tr$893,7 Tr$971,8 Tr$1,3 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Forchheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Forchheim224,862 tn9.89 tn22,072.4 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Forchheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)224,862 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,072.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/056:13 PM3.297.3 km5,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
7/2/011:19 PM3.490 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/11/983:45 AM368.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.383.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/6/9111:17 PM3.181.7 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
3/24/912:33 PM3.199.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
5/7/8511:15 AM3.599 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Forchheim

Forchheim là thị xã, huyện lỵ lớn của huyện Forchheim, nằm ở đông nam Đức, phía bắc của Bayern và miền nam của vùng hành chính Oberfranken tại Kênh đào Rhein-Main-Donau. Những thành phố lớn gân đó là Erlangen khoảng 14 km về phía nam, Bamberg khoảng 23 km về p..

Trang Wikipedia về Forchheim
Hình ảnh về Forchheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.