Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Filsum
Bản đồ Filsum
Bản đồ tương tác
Dân số Filsum
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.221 | 629 | 562 | 512 | 502 |
| Mật độ dân số | 1.776 / km² | 914,9 / km² | 817,5 / km² | 744,7 / km² | 730,2 / km² |
Thay đổi dân số Filsum từ 2000 đến 2015
Giảm 8.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Filsum | -58.1% | -18.6% | -8.9% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Mật độ dân số của Filsum
Mật độ dân số: 730 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Filsum | 502 | 0,688 km² | 730 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Filsum
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Filsum
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Filsum
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Filsum
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Filsum
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Filsum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Filsum | 4,770 tn | 9.5 tn | 6,937.7 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,770 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,937.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/19 | 3:48 AM | 3.2 | 72 km | 10,000 m | 8km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 2/7/13 | 11:19 PM | 3.4 | 70.1 km | 10,000 m | 11km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 8/16/12 | 8:30 PM | 3.4 | 60 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 10/30/08 | 5:54 AM | 3.3 | 70.6 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 3/20/07 | 7:54 PM | 3.7 | 97 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:03 AM | 3.8 | 74.6 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/2/06 | 2:37 PM | 3 | 48.2 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/15/05 | 3:02 PM | 4 | 74.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/21/04 | 11:32 PM | 3 | 91.9 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 11/10/03 | 12:22 AM | 3.1 | 89.5 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
Filsum
Filsum là một đô thị ở huyện Leer, phía tây bắc của Đức. Đô thị này có diện tích kilômét vuông. thị này có cự ly khoảng 30 km so với biên giới Hà Lan, và 50 km so với bờ Biển Bắc.
Trang Wikipedia về FilsumVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
