Danh mục tại Esthal

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esthal

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Xây dựng các tòa nhà12

Thông tin về Esthal

Khu vực0.5 km²
Dân số1.272
Dân số nam653 (51.3%)
Dân số nữ619 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.7%
Độ tuổi trung bình47.2 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 48)
Mã Vùng6325
Các vùng lân cậnErfenstein, Sattelmühle
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.38333, 7.98333
Mã Bưu Chính67472

Bản đồ Esthal

Bản đồ tương tác

Dân số Esthal

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9209139178521.2721.2641.260
Mật độ dân số1.840 / km²1.826 / km²1.834 / km²1.704 / km²2.544 / km²2.528 / km²2.520 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Esthal từ 2000 đến 2020

Tăng 38.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Esthal+38.3%+39.3%+38.7%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Esthal

Tuổi trung vị: 47.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Esthal47.2 yrs48 yrs46.4 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Esthal

Mật độ dân số: 2.544 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Esthal1.2720,5 km²2.544 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Esthal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Esthal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Esthal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Esthal6,183 tn4.86 tn12,366.6 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Esthal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,183 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,366.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.665.4 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.470 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.476.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.259.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM335 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM393.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/22/0610:38 PM377 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/19/053:37 AM3.675.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/10/055:43 AM3.569.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/20/051:27 AM3.977.9 km1,000 mGermanyusgs.gov

Esthal

Esthal là một đô thị thuộc huyện Bad Dürkheim, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Esthal có diện tích 15,51 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1530 người.

Trang Wikipedia về Esthal
Hình ảnh về Esthal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.