Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esterwegen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm384.2
Nhà Thầu Chính184.4
Tất cả thức ăn và đồ uống134.1

Thông tin về Esterwegen

Khu vực1.8 km²
Dân số2.021
Dân số nam1.030 (51.0%)
Dân số nữ991 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.7%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 43.3)
Mã Vùng5954, 5955
Các vùng lân cậnLattensberg, Heidbrücken, Scharrel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.99288, 7.63327

Bản đồ Esterwegen

Bản đồ tương tác

Dân số Esterwegen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7332.0502.0992.0822.021
Mật độ dân số990,3 / km²1.171,4 / km²1.199,4 / km²1.189,7 / km²1.154,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Esterwegen từ 2000 đến 2015

Giảm 0.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Esterwegen+20.1%+1.6%-0.8%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Esterwegen

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Esterwegen42.2 yrs43.3 yrs41.2 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Esterwegen

Mật độ dân số: 1.155 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Esterwegen2.0211,75 km²1.155 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Esterwegen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Esterwegen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Esterwegen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Esterwegen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Esterwegen19,702 tn9.75 tn11,258.5 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Esterwegen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,702 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,258.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:48 AM3.282.9 km10,000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
2/7/1311:19 PM3.481.9 km10,000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
8/16/128:30 PM3.470.6 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
10/30/085:54 AM3.381.2 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/18/086:12 PM3.473.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.770.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/8/065:03 AM3.884.1 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/2/062:37 PM323.5 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM466.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/21/0411:32 PM383.4 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov

Esterwegen

Esterwegen là một đô thị thuộc huyện Emsland, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 49,53 kilômét vuông. 1933, một trại tập trung Đức Quốc Xã được lập ở Esterwegen. Năm 1936, trại bị giải thể và sử dụng cho đến năm 1945 làm trại tù cho chính ..

Trang Wikipedia về Esterwegen
Hình ảnh về Esterwegen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.