Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esche
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 5 |
Bản đồ Esche
Bản đồ tương tác
Dân số Esche
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 283 | 279 | 267 | 256 | 249 |
| Mật độ dân số | 905,6 / km² | 892,8 / km² | 854,4 / km² | 819,2 / km² | 796,8 / km² |
Thay đổi dân số Esche từ 2000 đến 2015
Giảm 4.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Esche | -9.5% | -8.2% | -4.1% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Esche
Tuổi trung vị: 45.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Esche | 45.9 yrs | 46.9 yrs | 44.9 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Esche
Mật độ dân số: 797 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Esche | 249 | 0,313 km² | 797 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Esche
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Esche
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Esche
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Esche | 1,122 tn | 4.51 tn | 3,592 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,122 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,592 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/19 | 3:48 AM | 3.2 | 99 km | 10,000 m | 8km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 8/16/12 | 8:30 PM | 3.4 | 91.1 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 10/30/08 | 5:54 AM | 3.3 | 97.1 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/18/08 | 6:12 PM | 3.4 | 52.3 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/20/07 | 7:54 PM | 3.7 | 47.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/27/07 | 8:43 PM | 3.2 | 97 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:03 AM | 3.8 | 96.8 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/2/06 | 2:37 PM | 3 | 65.8 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/21/04 | 11:32 PM | 3 | 51.9 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 5/9/03 | 4:21 AM | 3 | 92.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Esche
là một đô thị thuộc huyện Grafschaft Bentheim trong bang Niedersachsen. nằm bên sông Vechte, Nordhorn và Emlichheim, thuộc cộng đồng chung (Samtgemeinde) Neuenhaus.
Trang Wikipedia về EscheVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

