Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esche

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Không tiếp cận được5

Thông tin về Esche

Khu vực0.3 km²
Dân số249
Dân số nam120 (48.0%)
Dân số nữ129 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.7%
Độ tuổi trung bình45.9 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 46.9)
Mã Vùng5941, 5944
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.53333, 6.96667

Bản đồ Esche

Bản đồ tương tác

Dân số Esche

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số283279267256249
Mật độ dân số905,6 / km²892,8 / km²854,4 / km²819,2 / km²796,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Esche từ 2000 đến 2015

Giảm 4.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Esche-9.5%-8.2%-4.1%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Esche

Tuổi trung vị: 45.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Esche45.9 yrs46.9 yrs44.9 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Esche

Mật độ dân số: 797 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Esche2490,313 km²797 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Esche

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Esche

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Esche

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Esche1,122 tn4.51 tn3,592 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Esche
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,122 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,592 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:48 AM3.299 km10,000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
8/16/128:30 PM3.491.1 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
10/30/085:54 AM3.397.1 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/18/086:12 PM3.452.3 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.747.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/27/078:43 PM3.297 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/8/065:03 AM3.896.8 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/2/062:37 PM365.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
6/21/0411:32 PM351.9 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/9/034:21 AM392.8 km10,000 mGermanyusgs.gov

Esche

là một đô thị thuộc huyện Grafschaft Bentheim trong bang Niedersachsen. nằm bên sông Vechte, Nordhorn và Emlichheim, thuộc cộng đồng chung (Samtgemeinde) Neuenhaus.

Trang Wikipedia về Esche

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.