Danh mục tại Erkner

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTrại hưu tríCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNhạc việnBảo tàngNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Châu ÁNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cho thuê thuyềnAtm củaBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tế
Hiển thị 1-50 của 94

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erkner

Thông tin về Erkner

Khu vực4.4 km²
Dân số6.629
Dân số nam3.178 (47.9%)
Dân số nữ3.451 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-45.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-37.4%
Độ tuổi trung bình46.6 tuổi (Nam: 45.4, Nữ: 47.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$57.120 (2022)
Mã Vùng3362
Các vùng lân cậnBezirk Treptow-Köpenick, Karutzhöhe, Neu Zittau, Grünheide, Uhlenhorst
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.42000, 13.75437

Bản đồ Erkner

Bản đồ tương tác

Dân số Erkner

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.18310.83810.5879.3526.6296.4016.237
Mật độ dân số2.784,7 / km²2.477,3 / km²2.419,9 / km²2.137,6 / km²1.515,2 / km²1.463,1 / km²1.425,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erkner từ 2000 đến 2020

Giảm 37.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erkner-45.6%-38.8%-37.4%
Brandenburg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erkner

Tuổi trung vị: 46.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erkner46.6 yrs47.8 yrs45.4 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erkner

Mật độ dân số: 1.515 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erkner6.6294,375 km²1.515 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erkner

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Erkner

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erkner

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erkner

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erkner

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.937$39.577$43.167$41.513$46.464$50.509$54.872$57.120
Tổng GDP$1,4 T$1,6 T$1,7 T$1,7 T$1,9 T$2,1 T$2,3 T$2,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Erkner

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erkner59,351 tn8.95 tn13,566 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erkner
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,351 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,566 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.