Danh mục tại Erkner
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTrại hưu tríCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNhạc việnBảo tàngNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Châu ÁNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cho thuê thuyềnAtm củaBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tế
Hiển thị 1-50 của 94
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erkner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 53 |
| Sức khoẻ và y tế | 53 |
| Mua sắm | 50 |
| Nhà hàng | 43 |
| Bất Động Sản | 39 |
| Xe buýt và xe lửa | 31 |
| Xây dựng các tòa nhà | 26 |
| Tiệm cắt tóc | 25 |
| Lắp đặt điện | 23 |
| Sửa chữa xe hơi | 22 |
| Thẩm mỹ viện | 19 |
| Các nha sĩ | 19 |
Thông tin về Erkner
| Khu vực | 4.4 km² |
| Dân số | 6.629 |
| Dân số nam | 3.178 (47.9%) |
| Dân số nữ | 3.451 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -45.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -37.4% |
| Độ tuổi trung bình | 46.6 tuổi (Nam: 45.4, Nữ: 47.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $57.120 (2022) |
| Mã Vùng | 3362 |
| Các vùng lân cận | Bezirk Treptow-Köpenick, Karutzhöhe, Neu Zittau, Grünheide, Uhlenhorst |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.42000, 13.75437 |
Bản đồ Erkner
Bản đồ tương tác
Dân số Erkner
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.183 | 10.838 | 10.587 | 9.352 | 6.629 | 6.401 | 6.237 |
| Mật độ dân số | 2.784,7 / km² | 2.477,3 / km² | 2.419,9 / km² | 2.137,6 / km² | 1.515,2 / km² | 1.463,1 / km² | 1.425,6 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Erkner từ 2000 đến 2020
Giảm 37.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Erkner | -45.6% | -38.8% | -37.4% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Erkner
Tuổi trung vị: 46.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Erkner | 46.6 yrs | 47.8 yrs | 45.4 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Erkner
Mật độ dân số: 1.515 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Erkner | 6.629 | 4,375 km² | 1.515 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Erkner
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Erkner
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erkner
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Erkner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erkner
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $36.937 | $39.577 | $43.167 | $41.513 | $46.464 | $50.509 | $54.872 | $57.120 |
| Tổng GDP | $1,4 T | $1,6 T | $1,7 T | $1,7 T | $1,9 T | $2,1 T | $2,3 T | $2,4 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Erkner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Erkner | 59,351 tn | 8.95 tn | 13,566 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erkner
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 59,351 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,566 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

