Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erfde

Thông tin về Erfde

Khu vực1.0 km²
Dân số625
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-54.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-52.4%
Mã Vùng4333
Các vùng lân cậnBargen, Scheppern
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.30000, 9.31667
Mã Bưu Chính24803

Bản đồ Erfde

Bản đồ tương tác

Dân số Erfde

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3631.2921.3131.191625601558
Mật độ dân số1.363 / km²1.292 / km²1.313 / km²1.191 / km²625 / km²601 / km²558 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erfde từ 2000 đến 2020

Giảm 52.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erfde-54.1%-51.6%-52.4%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Erfde

Mật độ dân số: 625 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erfde6251 km²625 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erfde

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Erfde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erfde5,941 tn9.51 tn5,941.2 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erfde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,941 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,941.2 tons/km²

Erfde

Erfde (tiếng Đan Mạch: Ervde) là một đô thị thuộc huyện Schleswig-Flensburg, bang Schleswig-Holstein, Đức.

Trang Wikipedia về Erfde
Hình ảnh về Erfde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.