Danh mục tại Enger

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyBưu điệnCâu lạc bộCâu lạc bộ súngCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếGiáo đoànHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Tin LànhNhà tư vấnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng sơnKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 152

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Enger

Thông tin về Enger

Khu vực3.6 km²
Dân số7.901
Dân số nam3.886 (49.2%)
Dân số nữ4.015 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.5%
Độ tuổi trung bình45.1 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 46.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.556 (2022)
Mã Vùng5221, 5223, 5224, 5225
Các vùng lân cậnKlausheide, Belke-Steinbeck, Pödinghausen, Dreyen, Bustedt
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.14063, 8.55772
Mã Bưu Chính32130

Bản đồ Enger

Bản đồ tương tác

Dân số Enger

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.0067.5487.4216.8357.9017.6887.482
Mật độ dân số2.484,4 / km²2.082,2 / km²2.047,2 / km²1.885,5 / km²2.179,6 / km²2.120,8 / km²2.064 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Enger từ 2000 đến 2020

Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Enger-12.3%+4.7%+6.5%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Enger

Tuổi trung vị: 45.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Enger45.1 yrs46.4 yrs43.7 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Enger

Mật độ dân số: 2.180 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Enger7.9013,625 km²2.180 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Enger

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Enger

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Enger

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Enger

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Enger

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Enger

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.899$38.465$41.954$42.065$40.270$44.800$44.724$46.556
Tổng GDP$785,6 Tr$877,4 Tr$982,8 Tr$1 T$975 Tr$1,1 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Enger

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Enger79,053 tn10.01 tn21,807.6 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Enger
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)79,053 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,807.6 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/084:48 AM356.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/18/086:12 PM3.464.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.769.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/062:37 PM390.2 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM487.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/6/039:49 PM4.367.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/29/018:44 PM361.2 km2,000 mGermanyusgs.gov
5/23/011:34 PM3.281.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/13/015:05 PM3.193.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/18/008:27 PM3.284.3 km1,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.