Danh mục tại Embsen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Embsen
Thông tin về Embsen
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.151 |
| Dân số nam | 558 (48.5%) |
| Dân số nữ | 593 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.2 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 43.9) |
| Mã Vùng | 4134 |
| Các vùng lân cận | Oerzen, Wagenhorst, Eppendorf, Reeperbahn |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.18333, 10.35000 |
| Mã Bưu Chính | 21409 |
Bản đồ Embsen
Bản đồ tương tác
Dân số Embsen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.039 | 1.115 | 1.211 | 1.177 | 1.151 |
| Mật độ dân số | 1.187,4 / km² | 1.274,3 / km² | 1.384 / km² | 1.345,1 / km² | 1.315,4 / km² |
Thay đổi dân số Embsen từ 2000 đến 2015
Giảm 2.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Embsen | +13.3% | +5.6% | -2.8% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Embsen
Tuổi trung vị: 43.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Embsen | 43.2 yrs | 43.9 yrs | 42.6 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Embsen
Mật độ dân số: 1.315 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Embsen | 1.151 | 0,875 km² | 1.315 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Embsen
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Embsen
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Embsen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Embsen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Embsen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Embsen | 11,717 tn | 10.18 tn | 13,391.2 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,717 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,391.2 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Embsen
Embsen là một đô thị của huyện Lüneburg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 22,66 kilômét vuông.
Trang Wikipedia về EmbsenVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


