Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Elster

Thông tin về Elster

Khu vực1.8 km²
Dân số2.265
Dân số nam1.137 (50.2%)
Dân số nữ1.128 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-54.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.1%
Độ tuổi trung bình49.8 tuổi (Nam: 47.8, Nữ: 52)
Các vùng lân cậnCrossen, Kölsa, Schmerkendorf, Großrössen, Beyern
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.83011, 12.82424

Bản đồ Elster

Bản đồ tương tác

Dân số Elster

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.9193.6733.1522.3402.265
Mật độ dân số2.713,9 / km²2.026,5 / km²1.739 / km²1.291 / km²1.249,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Elster từ 2000 đến 2015

Giảm 25.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Elster-52.4%-36.3%-25.8%
Sachsen-Anhalt-30.3%-19.5%-14.5%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Elster

Tuổi trung vị: 49.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Elster49.8 yrs52 yrs47.8 yrs
Sachsen-Anhalt48.4 yrs50.4 yrs46.6 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Elster

Mật độ dân số: 1.250 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Elster2.2651,813 km²1.250 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Elster

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Elster

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Elster

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Elster

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Elster

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Elster

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Elster

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Elster20,898 tn9.23 tn11,530.2 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Elster
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,898 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,530.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.364.8 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.997.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/7/8411:00 AM4.699 km0 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.