Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eime

Thông tin về Eime

Khu vực1.4 km²
Dân số1.489
Dân số nam743 (49.9%)
Dân số nữ746 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-32.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-25.6%
Độ tuổi trung bình45.7 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 46.6)
Mã Vùng5182, 5185
Các vùng lân cậnDeinsen, Deilmissen, Dunsen, Ahlem, Hainholz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.07449, 9.72118
Mã Bưu Chính31036

Bản đồ Eime

Bản đồ tương tác

Dân số Eime

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.1992.0872.0011.7991.4891.4531.423
Mật độ dân số1.599,3 / km²1.517,8 / km²1.455,3 / km²1.308,4 / km²1.082,9 / km²1.056,7 / km²1.034,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eime từ 2000 đến 2020

Giảm 25.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eime-32.3%-28.7%-25.6%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eime

Tuổi trung vị: 45.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eime45.7 yrs46.6 yrs44.9 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eime

Mật độ dân số: 1.083 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eime1.4891,375 km²1.083 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eime

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Eime

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eime

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eime

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eime

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eime

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eime15,088 tn10.13 tn10,973.1 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eime
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,088 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,973.1 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/30/953:13 PM350.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.693.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.192.1 km10,000 mGermanyusgs.gov

Eime

là một thị xã ở huyện Hildesheim trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị Eime có diện tích 21,93 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2896 người.

Trang Wikipedia về Eime

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.