Danh mục tại Ebern

Đại Lý Xe MớiÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoHiệu GiàyBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaTrường mầm non, mẫu giáoBảo tàngNhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ĐứcQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmThiết bị gia dụng và hàng hóaBảo hiểm y tếCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócDịch vụ dọn rửa toàn diệnMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiChỗ ở khácGiao nhận vận tảiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉXe buýt và xe lửa

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ebern

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Ebern

Khu vực1.9 km²
Dân số2.969
Dân số nam1.475 (49.7%)
Dân số nữ1.494 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-28.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.1%
Độ tuổi trung bình44.7 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.7)
Mã Vùng9531, 9533, 9534, 9535
Các vùng lân cậnSandhof, Unterpreppach, Jesserndorf, Bramberg, Heubach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.09545, 10.79831
Mã Bưu Chính96106

Bản đồ Ebern

Bản đồ tương tác

Dân số Ebern

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.1613.5583.4163.0562.969
Mật độ dân số2.147,6 / km²1.836,4 / km²1.763,1 / km²1.577,3 / km²1.532,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ebern từ 2000 đến 2015

Giảm 10.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ebern-26.6%-14.1%-10.5%
Saarland-11.9%-7.7%-7.5%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ebern

Tuổi trung vị: 44.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ebern44.7 yrs45.7 yrs43.7 yrs
Saarland46.9 yrs48.1 yrs45.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ebern

Mật độ dân số: 1.532 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ebern2.9691,938 km²1.532 / km²
Saarland984.3672.571,5 km²383 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ebern

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ebern

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ebern

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ebern

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ebern

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ebern

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ebern27,814 tn9.37 tn14,355.5 tons/km²
Saarland9,002,185 tn9.15 tn3,500.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ebern
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,814 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,355.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/22/054:00 AM3.293.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/011:19 PM3.451.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/4/0012:31 AM3.699.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/11/983:45 AM330.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.345.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/6/9111:17 PM3.193.9 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
5/4/917:33 AM378.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/24/912:33 PM3.197.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/13/891:02 PM5.493.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/28/8311:54 AM390.4 km10,000 mGermanyusgs.gov

Ebern

Ebern là một đô thị ở Haßberge bang Bavaria thuộc nước Đức.

Trang Wikipedia về Ebern
Hình ảnh về Ebern

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.