Danh mục tại Ducherow
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ducherow
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 11 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 |
| Sức khoẻ và y tế | 8 |
| Trạm xăng | 7 |
| Lắp đặt điện | 6 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 6 |
| Chỗ ở khác | 5 |
| Nhà hàng | 5 |
| Bất Động Sản | 5 |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 |
Thông tin về Ducherow
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 1.062 |
| Dân số nam | 541 (51.0%) |
| Dân số nữ | 521 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -37.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -40.1% |
| Độ tuổi trung bình | 47.8 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.798 (2022) |
| Mã Vùng | 39726 |
| Các vùng lân cận | Heidberg, Schmuggerow, Busow, Sophienhof, Alt Kosenow |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.76436, 13.78216 |
Bản đồ Ducherow
Bản đồ tương tác
Dân số Ducherow
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.707 | 1.744 | 1.772 | 1.573 | 1.062 | 1.013 | 968 |
| Mật độ dân số | 1.241,5 / km² | 1.268,4 / km² | 1.288,7 / km² | 1.144 / km² | 772,4 / km² | 736,7 / km² | 704 / km² |
Thay đổi dân số Ducherow từ 2000 đến 2020
Giảm 40.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ducherow | -37.8% | -39.1% | -40.1% |
| Mecklenburg-Vorpommern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ducherow
Tuổi trung vị: 47.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ducherow | 47.8 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Ducherow
Mật độ dân số: 772 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ducherow | 1.062 | 1,375 km² | 772 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ducherow
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ducherow
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.314 | $21.766 | $23.741 | $24.133 | $28.232 | $31.206 | $34.389 | $35.798 |
| Tổng GDP | $129,7 Tr | $145,6 Tr | $165 Tr | $168,8 Tr | $199,7 Tr | $222,5 Tr | $238,4 Tr | $245,6 Tr |
Phát thải CO2 của Ducherow
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ducherow | 9,637 tn | 9.07 tn | 7,009.1 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,637 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,009.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 88.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Ducherow
Ducherow là một đô thị trong huyện Vorpommern-Greifswald (trước thuộc huyện Ostvorpommern), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Trang Wikipedia về DucherowVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
