Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dorum
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 12 |
| Mua sắm | 9 |
| Chỗ ở khác | 7 |
| Nhà trẻ | 6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 |
| Học chung | 5 |
| Xe buýt và xe lửa | 5 |
Thông tin về Dorum
| Khu vực | 1.9 km² |
| Dân số | 2.416 |
| Dân số nam | 1.167 (48.3%) |
| Dân số nữ | 1.249 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.2% |
| Độ tuổi trung bình | 46.9 tuổi (Nam: 45.9, Nữ: 47.8) |
| Mã Vùng | 4741, 4742 |
| Các vùng lân cận | Dorum, Dorum Neufeld, Dorumer Neufeld, Lehe, Padingbüttel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.68333, 8.56667 |
Bản đồ Dorum
Bản đồ tương tác
Dân số Dorum
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.859 | 2.417 | 2.319 | 2.018 | 2.416 | 2.363 | 2.301 |
| Mật độ dân số | 1.475,6 / km² | 1.247,5 / km² | 1.196,9 / km² | 1.041,5 / km² | 1.247 / km² | 1.219,6 / km² | 1.187,6 / km² |
Thay đổi dân số Dorum từ 2000 đến 2020
Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dorum | -15.5% | +0% | +4.2% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dorum
Tuổi trung vị: 46.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dorum | 46.9 yrs | 47.8 yrs | 45.9 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Dorum
Mật độ dân số: 1.247 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dorum | 2.416 | 1,938 km² | 1.247 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dorum
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dorum
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dorum
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dorum
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dorum
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dorum
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dorum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dorum | 24,276 tn | 10.05 tn | 12,529.4 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,276 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,529.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Dorum
Dorum là một đô thị thuộc huyện Cuxhaven, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 24,32 kilômét vuông. Wursten, một nước cộng hòa tự trị gồm Dorum, đã được tuyên bố chủ quyền bỏi Tổng giáo phận Bremen, cho đến năm 1524 nó có thể là một nước phụ..
Trang Wikipedia về Dorum
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


