Danh mục tại Dessau

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiGps SupplierMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất công cụNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ cắt đáThợ hànThợ làm đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 563

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dessau

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế413
Quản lí đoàn thể41031 years
Nhà hàng36714 years
Mua sắm297
Bất Động Sản263
Xây dựng các tòa nhà239
Dịch vụ tài chính203
Các nha sĩ188
Sửa chữa xe hơi15632 years
Thẩm mỹ viện142
Luật sư hợp pháp138
Cửa hàng điện tử12825 years
Tiệm cắt tóc126

Thông tin về Dessau

Khu vực54.7 km²
Dân số75.878
Dân số nam36.605 (48.2%)
Dân số nữ39.273 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.2%
Độ tuổi trung bình50.6 tuổi (Nam: 48.7, Nữ: 52.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.011 (2022)
Mã Vùng340, 34901, 34906, 34907
Các vùng lân cậnDessau, Ziebigk, Roßlau Elbe, Alten, Waldersee
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.83864, 12.24555
Mã Bưu Chính0684206844068460684706849More

Bản đồ Dessau

Bản đồ tương tác

Dân số Dessau

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số52.40262.25872.15383.38175.87875.18375.602
Mật độ dân số958,2 / km²1.138,4 / km²1.319,4 / km²1.524,7 / km²1.387,5 / km²1.374,8 / km²1.382,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dessau từ 2000 đến 2020

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dessau+44.8%+21.9%+5.2%
Sachsen-Anhalt
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dessau

Tuổi trung vị: 50.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dessau50.6 yrs52.8 yrs48.7 yrs
Sachsen-Anhalt48.4 yrs50.4 yrs46.6 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dessau

Mật độ dân số: 1.388 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dessau75.87854,7 km²1.388 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dessau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dessau

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dessau

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dessau

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dessau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dessau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dessau

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.632$25.322$27.618$31.086$35.713$38.683$40.358$42.011
Tổng GDP$2,2 T$2,4 T$2,4 T$2,5 T$2,6 T$2,7 T$2,8 T$2,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dessau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dessau717,639 tn9.46 tn13,122.5 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dessau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)717,639 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,122.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.345.1 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.969.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.169.2 km10,000 mGermanyusgs.gov

Dessau

Dessau là một thành phố của Đức, nằm trên đường giao nhau của các con sông Mulde và Elbe, thuộc bang Sachsen-Anhalt. Kể từ 01 tháng 7 năm 2007, nó là một phần của thành phố mới Dessau-Roßlau. Dân số của Dessau năm 2006 là 77.973 người.

Trang Wikipedia về Dessau
Hình ảnh về Dessau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.