Danh mục tại Daxweiler

Thông tin về Daxweiler

Khu vực0.2 km²
Dân số604
Dân số nam285 (47.1%)
Dân số nữ319 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+203.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+148.6%
Độ tuổi trung bình46.1 tuổi (Nam: 45, Nữ: 47.1)
Mã Vùng6724
Các vùng lân cậnWochenendgebiet Daxweiler
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.96667, 7.75000
Mã Bưu Chính55442

Bản đồ Daxweiler

Bản đồ tương tác

Dân số Daxweiler

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số199233243218604603571
Mật độ dân số1.061,3 / km²1.242,7 / km²1.296 / km²1.162,7 / km²3.221,3 / km²3.216 / km²3.045,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Daxweiler từ 2000 đến 2020

Tăng 148.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Daxweiler+203.5%+159.2%+148.6%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Daxweiler

Tuổi trung vị: 46.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Daxweiler46.1 yrs47.1 yrs45 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Daxweiler

Mật độ dân số: 3.221 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Daxweiler6040,188 km²3.221 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Daxweiler

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Daxweiler

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Daxweiler

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Daxweiler

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Daxweiler2,731 tn4.52 tn14,566.3 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Daxweiler
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,731 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,566.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.666.3 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
2/14/1112:43 PM3.942 km12,000 mGermanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.434.1 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.440.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.452.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM350.7 km14,800 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM349.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM328.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.460.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.345.7 km11,500 mGermanyusgs.gov

Daxweiler

Daxweiler là một đô thị thuộc huyện Bad Kreuznach trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Daxweiler có diện tích 16,65 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 846 người.

Trang Wikipedia về Daxweiler
Hình ảnh về Daxweiler

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.