Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cunewalde

Thông tin về Cunewalde

Khu vực3.2 km²
Dân số3.119
Dân số nam1.535 (49.2%)
Dân số nữ1.584 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-40.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.4%
Độ tuổi trung bình48.7 tuổi (Nam: 46.8, Nữ: 50.7)
Mã Vùng35877
Các vùng lân cậnWeigsdorf-Köblitz, Schönberg, Frühlingsberg, Zieglertal, Neudorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.10000, 14.51667
Mã Bưu Chính02733

Bản đồ Cunewalde

Bản đồ tương tác

Dân số Cunewalde

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.2444.4523.8713.1613.119
Mật độ dân số1.645,2 / km²1.396,7 / km²1.214,4 / km²991,7 / km²978,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cunewalde từ 2000 đến 2015

Giảm 18.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cunewalde-39.7%-29%-18.3%
Sachsen-17.5%-10.8%-9.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cunewalde

Tuổi trung vị: 48.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cunewalde48.7 yrs50.7 yrs46.8 yrs
Sachsen47.7 yrs49.8 yrs45.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cunewalde

Mật độ dân số: 979 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cunewalde3.1193,188 km²979 / km²
Sachsen4 million18.455,9 km²216 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cunewalde

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cunewalde

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cunewalde

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cunewalde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cunewalde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cunewalde29,526 tn9.47 tn9,263 tons/km²
Sachsen37,445,076 tn9.38 tn2,028.9 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cunewalde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,526 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,263 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.134.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
10/3/011:28 AM3.281 km5,000 mPolandusgs.gov
5/4/003:23 PM3.284.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/4/9811:05 AM3.239.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/16/976:33 PM3.279.9 km5,000 mPolandusgs.gov
12/31/948:16 AM3.679.8 km10,000 mPolandusgs.gov
12/27/945:10 AM3.679 km10,000 mPolandusgs.gov
10/19/9411:19 AM3.773.6 km10,000 mPolandusgs.gov
9/13/948:23 PM3.478.2 km10,000 mPolandusgs.gov
8/5/944:14 PM3.566.2 km10,000 mPolandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.