Danh mục tại Cottbus
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cottbus
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 586 | — |
| Quản lí đoàn thể | 583 | 21 years |
| Mua sắm | 530 | 31 years |
| Nhà hàng | 497 | — |
| Bất Động Sản | 352 | — |
| Dịch vụ tài chính | 325 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 259 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 246 | — |
| Luật sư hợp pháp | 229 | — |
| Cửa hàng điện tử | 214 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 205 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 194 | 29 years |
| Tiệm cắt tóc | 191 | — |
| Các nha sĩ | 181 | — |
| Cửa hàng quần áo | 169 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 166 | 24 years |
Thông tin về Cottbus
| Khu vực | 54.8 km² |
| Dân số | 98.230 |
| Dân số nam | 48.135 (49.0%) |
| Dân số nữ | 50.095 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.1% |
| Độ tuổi trung bình | 46.9 tuổi (Nam: 44.5, Nữ: 49.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.475 (2022) |
| Mã Vùng | 355 |
| Các vùng lân cận | Groß Gaglow, Sielow, Gallinchen, Dissenchen, Merzdorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.75769, 14.32888 |
| Mã Bưu Chính | 03042, 03044, 03046, 03048, 03050, More |
Bản đồ Cottbus
Bản đồ tương tác
Dân số Cottbus
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 98.986 | 97.061 | 98.374 | 94.031 | 98.230 | 98.450 | 99.119 |
| Mật độ dân số | 1.808 / km² | 1.772,8 / km² | 1.796,8 / km² | 1.717,5 / km² | 1.794,2 / km² | 1.798,2 / km² | 1.810,4 / km² |
Thay đổi dân số Cottbus từ 2000 đến 2020
Giảm 0.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cottbus | -0.8% | +1.2% | -0.1% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cottbus
Tuổi trung vị: 46.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cottbus | 46.9 yrs | 49.4 yrs | 44.5 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Cottbus
Mật độ dân số: 1.794 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cottbus | 98.230 | 54,8 km² | 1.794 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cottbus
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cottbus
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cottbus
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cottbus
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cottbus
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cottbus
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.287 | $33.523 | $36.563 | $38.677 | $44.085 | $46.072 | $46.567 | $48.475 |
| Tổng GDP | $4,3 T | $4,4 T | $4,2 T | $4,1 T | $4,8 T | $4,7 T | $5 T | $5,2 T |
Phát thải CO2 của Cottbus
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cottbus | 871,929 tn | 8.88 tn | 15,925.6 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 871,929 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,925.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/08 | 3:45 AM | 3.1 | 69.4 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/4/98 | 11:05 AM | 3.2 | 36.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/15/94 | 12:03 PM | 3.4 | 87 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/6/94 | 10:59 AM | 3.6 | 91.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/5/94 | 11:40 AM | 3.4 | 97.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/7/91 | 4:15 AM | 3.1 | 99.6 km | 33,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 10/3/90 | 10:14 AM | 3.7 | 87.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/23/89 | 5:20 PM | 3.3 | 98.4 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 7/20/89 | 2:08 PM | 3.7 | 78.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/13/88 | 8:52 PM | 3.2 | 96.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Cottbus
Cottbus là một thành phố nằm về phía đông của nước Đức, thuộc tiểu bang Brandenburg. Thành phố Cottbus là thành phố lớn thứ hai của Brandenburg sau thủ phủ tiểu bang là Potsdam. năm 1976 Cottbus là một thành phố lớn với hơn 100.000 dân cư. Thành phố là một tr..
Trang Wikipedia về Cottbus
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


