Danh mục tại Celle
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Celle
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 582 | 61 years |
| Sức khoẻ và y tế | 402 | — |
| Nhà hàng | 393 | 19 years |
| Quản lí đoàn thể | 352 | 39 years |
| Bất Động Sản | 192 | — |
| Luật sư hợp pháp | 183 | — |
| Dịch vụ tài chính | 167 | — |
| Các nha sĩ | 160 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 153 | 39 years |
| Nhân viên kế toán | 145 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 140 | — |
| Tiệm cắt tóc | 135 | — |
Thông tin về Celle
| Khu vực | 33.2 km² |
| Dân số | 52.811 |
| Dân số nam | 25.267 (47.8%) |
| Dân số nữ | 27.544 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.8% |
| Độ tuổi trung bình | 45.7 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 46.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $40.196 (2022) |
| Mã Vùng | 5086, 5141, 5145 |
| Các vùng lân cận | Westercelle, Altencelle, Klein Hehlen, Wietzenbruch, Groß Hehlen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.62264, 10.08047 |
| Mã Bưu Chính | 29221, 29223, 29225, 29227, 29229 |
Bản đồ Celle
Bản đồ tương tác
Dân số Celle
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 53.232 | 51.426 | 52.415 | 49.414 | 52.811 | 51.947 | 51.101 |
| Mật độ dân số | 1.604 / km² | 1.549,6 / km² | 1.579,4 / km² | 1.488,9 / km² | 1.591,3 / km² | 1.565,3 / km² | 1.539,8 / km² |
Thay đổi dân số Celle từ 2000 đến 2020
Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Celle | -0.8% | +2.7% | +0.8% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Celle
Tuổi trung vị: 45.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Celle | 45.7 yrs | 46.9 yrs | 44.3 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Celle
Mật độ dân số: 1.591 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Celle | 52.811 | 33,2 km² | 1.591 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Celle
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Celle
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Celle
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Celle
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Celle
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Celle
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.435 | $33.682 | $36.737 | $31.408 | $35.786 | $39.484 | $38.614 | $40.196 |
| Tổng GDP | $1,3 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,3 T | $1,5 T | $1,6 T | $1,6 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Celle
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Celle | 527,573 tn | 9.99 tn | 15,896.7 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 527,573 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,896.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Celle
Celle (Phát âm tiếng Đức: [ˈtsɛlə]) là thị xã, huyện lỵ huyện Celle, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Celle có diện tích 176,01 kilômét vuông. Dân số cuối năm 2007 là 71.185 người. Thị xã nằm bên sông Aller, một sông nhánh của Weser. Celle là cửa ngõ..
Trang Wikipedia về Celle
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


