Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cavertitz

Thông tin về Cavertitz

Khu vực0.8 km²
Dân số364
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.4%
Mã Vùng34361, 34363, 35264
Các vùng lân cậnLampertswalde, Bucha, Schöna, Olganitz, Sörnewitz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.38333, 13.13333

Bản đồ Cavertitz

Bản đồ tương tác

Dân số Cavertitz

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số410511463375364
Mật độ dân số546,7 / km²681,3 / km²617,3 / km²500 / km²485,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cavertitz từ 2000 đến 2015

Giảm 19% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cavertitz-8.5%-26.6%-19%
Sachsen-17.5%-10.8%-9.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Cavertitz

Mật độ dân số: 485 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cavertitz3640,75 km²485 / km²
Sachsen4 million18.455,9 km²216 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cavertitz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cavertitz

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cavertitz

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cavertitz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cavertitz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cavertitz3,437 tn9.44 tn4,583.1 tons/km²
Sachsen37,445,076 tn9.38 tn2,028.9 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cavertitz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,437 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,583.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.370.2 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
8/4/062:21 AM393.7 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
8/4/9811:05 AM3.282.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/958:59 AM3.890.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/20/858:44 AM3.770.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/28/851:00 PM3.588.9 km10,000 mCzech Republic regionusgs.gov
11/22/8511:09 AM3.386.2 km0 mCzech Republic regionusgs.gov
12/7/8411:00 AM4.657.1 km0 mGermanyusgs.gov
4/30/809:30 AM3.199.2 km0 mCzech Republicusgs.gov
12/15/7812:01 PM3.487.6 km10,000 mCzech Republic regionusgs.gov

Cavertitz

Cavertitz là một đô thị trong huyện Nordsachsen, bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Cavertitz có diện tích 68,91 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2549 người.

Trang Wikipedia về Cavertitz
Hình ảnh về Cavertitz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.