Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cappeln

Thông tin về Cappeln

Khu vực1.2 km²
Dân số1.388
Dân số nam721 (52.0%)
Dân số nữ667 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-15.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.0%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 39, Nữ: 41.3)
Mã Vùng4446, 4471, 4477, 4478
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.81085, 8.11474
Mã Bưu Chính49692

Bản đồ Cappeln

Bản đồ tương tác

Dân số Cappeln

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6461.6151.7141.3911.388
Mật độ dân số1.386,1 / km²1.360 / km²1.443,4 / km²1.171,4 / km²1.168,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cappeln từ 2000 đến 2015

Giảm 18.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cappeln-15.5%-13.9%-18.8%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cappeln

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cappeln40.2 yrs41.3 yrs39 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cappeln

Mật độ dân số: 1.169 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cappeln1.3881,188 km²1.169 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cappeln

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cappeln

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cappeln13,118 tn9.45 tn11,046.9 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cappeln
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,118 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,046.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/086:12 PM3.461.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.760.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/062:37 PM319.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM436.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/20/046:59 AM4.593.7 km5,500 mGermanyusgs.gov
1/6/039:49 PM4.364.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/29/018:44 PM363.4 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/19/979:53 PM394.8 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov
8/3/955:47 PM3.680.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/29/945:52 AM3.768.9 km5,000 mGermanyusgs.gov

Cappeln

Cappeln là một đô thị ở huyện huyện Cloppenburg, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Cappeln có diện tích 76,2 kilômét vuông. Đô thị này có cự ly khoảng 7 km về phía đông nam của Cloppenburg.

Trang Wikipedia về Cappeln
Hình ảnh về Cappeln

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.