Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buttlar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm64.7

Thông tin về Buttlar

Khu vực0.5 km²
Dân số532
Dân số nam273 (51.3%)
Dân số nữ259 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-83.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-49.3%
Độ tuổi trung bình47.9 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 49.5)
Mã Vùng36967
Các vùng lân cậnBermbach, Wenigentaft, Sünna
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.75000, 9.95000
Mã Bưu Chính36419

Bản đồ Buttlar

Bản đồ tương tác

Dân số Buttlar

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.2211.6361.049549532
Mật độ dân số6.442 / km²3.272 / km²2.098 / km²1.098 / km²1.064 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Buttlar từ 2000 đến 2015

Giảm 47.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Buttlar-83%-66.4%-47.7%
Thüringen-31.8%-19.6%-14.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Buttlar

Tuổi trung vị: 47.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Buttlar47.9 yrs49.5 yrs46.4 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Buttlar

Mật độ dân số: 1.064 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Buttlar5320,5 km²1.064 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Buttlar

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Buttlar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Buttlar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buttlar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Buttlar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Buttlar4,931 tn9.27 tn9,862.4 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buttlar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,931 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,862.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM378.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/054:00 AM3.27.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/011:19 PM3.455.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/11/983:45 AM373.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.361.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/4/917:33 AM381.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/13/891:02 PM5.45.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.684.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/28/8311:54 AM372.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/29/8211:03 PM3.434.8 km10,000 mGermanyusgs.gov

Buttlar

Buttlar là một đô thị thuộc huyện Wartburg trong bang Thüringen, nước Đức. Đô thị này có diện tích 21,27 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1414 người.

Trang Wikipedia về Buttlar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.