Danh mục tại Bramsche
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bramsche
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 246 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 216 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 69 | 4.2 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 63 | 4.5 |
| Dịch vụ tài chính | 55 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 52 | 4.1 |
| Nhà hàng | 50 | 4.1 |
| Giáo dục | 45 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 42 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 38 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 38 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 37 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 26 | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 26 | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 25 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 25 | 4 |
| Pháp lí và tài chính | 24 | 4.5 |
| Ngành xây dựng khác | 24 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 24 | 3.9 |
| Các công ty di chuyển | 22 | 4.1 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 22 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 21 | 4.2 |
| Lắp đặt điện | 20 | 4.2 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 20 | 3.7 |
Thông tin về Bramsche
| Khu vực | 4.9 km² |
| Dân số | 8.696 |
| Dân số nam | 4.292 (49.4%) |
| Dân số nữ | 4.404 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -28.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.7 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 44.8) |
| Mã Vùng | 5407, 5461, 5464, 5465 |
| Các vùng lân cận | Engter, Hesepe, Achmer, Epe, Ueffeln |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.40881, 7.97288 |
| Mã Bưu Chính | 49565 |
Bản đồ Bramsche
Bản đồ tương tác
Dân số Bramsche
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.153 | 10.899 | 10.225 | 8.910 | 8.696 |
| Mật độ dân số | 2.461,4 / km² | 2.207,4 / km² | 2.070,9 / km² | 1.804,6 / km² | 1.761,2 / km² |
Thay đổi dân số Bramsche từ 2000 đến 2015
Giảm 12.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bramsche | -26.7% | -18.2% | -12.9% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Bramsche
Tuổi trung vị: 43.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bramsche | 43.7 yrs | 44.8 yrs | 42.7 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Bramsche
Mật độ dân số: 1.761 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bramsche | 8.696 | 4,938 km² | 1.761 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bramsche
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bramsche
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bramsche
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bramsche
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bramsche
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bramsche
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bramsche | 86,785 tn | 9.98 tn | 17,576.6 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,785 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,576.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/08 | 4:48 AM | 3 | 70 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/18/08 | 6:12 PM | 3.4 | 23 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/20/07 | 7:54 PM | 3.7 | 25.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/2/06 | 2:37 PM | 3 | 46.3 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/15/05 | 3:02 PM | 4 | 72.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/6/03 | 9:49 PM | 4.3 | 26.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/29/01 | 8:44 PM | 3 | 22.2 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/23/01 | 1:34 PM | 3.2 | 87.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/13/01 | 5:05 PM | 3.1 | 98.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/18/00 | 8:27 PM | 3.2 | 91.9 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
Bramsche
Bramsche là một thị xã ở huyện Osnabrück, Lower Saxony, Đức. Đô thị này có diện tích 183,32 kilômét vuông. Đô thị này có cự ly khoảng 20 km về phía bắc của Osnabrück, tọa độ 52°24′B 7°59′Đ. Dân số cuối năm 2005 là 30.916 người. khu vực dân cư:
Trang Wikipedia về BramscheVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


