Danh mục tại Bramsche

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất quần áo và vảiNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm VảiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnCâu lạc bộCâu lạc bộ súngCông ty năng lượng mặt trờiCông ty vận tải biểnCơ sở trợ giúp sinh sốngĐảng phái chính trịDịch vụ lâm nghiệpDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo đoànHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điện mặt trờiNhà thờNhà thờ Tin LànhNhà tư vấnNhà xứPhòng cháy chữa cháy và cứu hộSở xe gắn máy
Hiển thị 1-50 của 235

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bramsche

Thông tin về Bramsche

Khu vực4.9 km²
Dân số11.505
Dân số nam5.678 (49.4%)
Dân số nữ5.827 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-5.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.5%
Độ tuổi trung bình43.7 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.225 (2022)
Mã Vùng5407, 5461, 5464, 5465
Các vùng lân cậnEngter, Hesepe, Achmer, Epe, Ueffeln
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.40881, 7.97288
Mã Bưu Chính49565

Bản đồ Bramsche

Bản đồ tương tác

Dân số Bramsche

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.15310.89910.2258.91011.50511.03510.663
Mật độ dân số2.461,4 / km²2.207,4 / km²2.070,9 / km²1.804,6 / km²2.330,1 / km²2.234,9 / km²2.159,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bramsche từ 2000 đến 2020

Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bramsche-5.3%+5.6%+12.5%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bramsche

Tuổi trung vị: 43.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bramsche43.7 yrs44.8 yrs42.7 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bramsche

Mật độ dân số: 2.330 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bramsche11.5054,938 km²2.330 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bramsche

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bramsche

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bramsche

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bramsche

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bramsche

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bramsche

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.715$27.553$30.052$32.129$35.282$39.327$41.524$43.225
Tổng GDP$213,6 Tr$243,3 Tr$277 Tr$300,4 Tr$335,4 Tr$382,5 Tr$403,9 Tr$420,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bramsche

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bramsche114,818 tn9.98 tn23,254.3 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bramsche
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)114,818 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,254.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/084:48 AM370 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/18/086:12 PM3.423 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.725.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/062:37 PM346.3 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM472.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/6/039:49 PM4.326.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/29/018:44 PM322.2 km2,000 mGermanyusgs.gov
5/23/011:34 PM3.287.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/13/015:05 PM3.198.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/18/008:27 PM3.291.9 km1,000 mGermanyusgs.gov

Bramsche

Bramsche là một thị xã ở huyện Osnabrück, Lower Saxony, Đức. Đô thị này có diện tích 183,32 kilômét vuông. Đô thị này có cự ly khoảng 20 km về phía bắc của Osnabrück, tọa độ 52°24′B 7°59′Đ. Dân số cuối năm 2005 là 30.916 người. khu vực dân cư:

Trang Wikipedia về Bramsche

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.