Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brackel

Thông tin về Brackel

Khu vực0.8 km²
Dân số598
Dân số nam302 (50.5%)
Dân số nữ296 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-5.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.5%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 46.2)
Mã Vùng4173, 4185
Các vùng lân cậnThieshope, Quarrendorf, Schützenhof
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.30000, 10.03333
Mã Bưu Chính21438

Bản đồ Brackel

Bản đồ tương tác

Dân số Brackel

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số630580578562598576562
Mật độ dân số840 / km²773,3 / km²770,7 / km²749,3 / km²797,3 / km²768 / km²749,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brackel từ 2000 đến 2020

Tăng 3.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brackel-5.1%+3.1%+3.5%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brackel

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brackel45.6 yrs46.2 yrs45.1 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brackel

Mật độ dân số: 797 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brackel5980,75 km²797 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brackel

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Brackel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brackel

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brackel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brackel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brackel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brackel6,720 tn11.24 tn8,959.4 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brackel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,720 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,959.4 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/046:59 AM4.549.7 km5,500 mGermanyusgs.gov
5/19/007:22 PM3.557.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.841.3 km0 mGermanyusgs.gov

Brackel

Brackel (Phát âm tiếng Đức: [ˈbʁaːkəl]) là một đô thị thuộc huyện Harburg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 13,91 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Brackel

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.