Danh mục tại Borkum
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Borkum
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 579 | 39 years |
| Nhà hàng | 149 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 136 | — |
| Bất Động Sản | 89 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 62 | — |
| Mua sắm | 59 | — |
| Giường ngủ và bữa sáng | 48 | — |
| Cửa hàng quần áo | 41 | — |
| Hãng Du Lịch | 38 | — |
| Ký túc xá | 30 | — |
| Thể thao và giải trí | 30 | — |
Thông tin về Borkum
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 3.297 |
| Dân số nam | 1.539 (46.7%) |
| Dân số nữ | 1.758 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.8% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 45) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.507 (2022) |
| Mã Vùng | 4922 |
| Các vùng lân cận | Nordseebad, CityCenter |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.58094, 6.69153 |
| Mã Bưu Chính | 26757 |
Bản đồ Borkum
Bản đồ tương tác
Dân số Borkum
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.037 | 3.213 | 3.393 | 3.390 | 3.297 | 3.256 | 3.197 |
| Mật độ dân số | 991,7 / km² | 1.049,1 / km² | 1.107,9 / km² | 1.106,9 / km² | 1.076,6 / km² | 1.063,2 / km² | 1.043,9 / km² |
Thay đổi dân số Borkum từ 2000 đến 2020
Giảm 2.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Borkum | +8.6% | +2.6% | -2.8% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Borkum
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Borkum | 43.9 yrs | 45 yrs | 42.8 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Borkum
Mật độ dân số: 1.077 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Borkum | 3.297 | 3,063 km² | 1.077 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Borkum
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Borkum
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Borkum
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.196 | $26.997 | $29.446 | $30.465 | $33.098 | $35.110 | $34.110 | $35.507 |
| Tổng GDP | $1,6 Tr | $1,7 Tr | $2 Tr | $2,3 Tr | $2,7 Tr | $3,2 Tr | $3,2 Tr | $3,3 Tr |
Phát thải CO2 của Borkum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Borkum | 23,695 tn | 7.19 tn | 7,737 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,695 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,737 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/19 | 3:48 AM | 3.2 | 22 km | 10,000 m | 8km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 2/7/13 | 11:19 PM | 3.4 | 19.6 km | 10,000 m | 11km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 8/16/12 | 8:30 PM | 3.4 | 26.9 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 10/30/08 | 5:54 AM | 3.3 | 23.4 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:03 AM | 3.8 | 26.4 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 6/21/04 | 11:32 PM | 3 | 82.7 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 11/10/03 | 12:22 AM | 3.1 | 33.4 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 2/19/97 | 9:53 PM | 3 | 66.9 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 4/15/88 | 10:49 AM | 3.7 | 87.1 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
Borkum
Borkum là một đảo và đô thị ở huyện Leer bang Niedersachsen, northwestern Đức. Đô thị này có diện tích 30,74 kilômét vuông. về phía tây giáp eo biển Westereems (tạo thành biên giới với Hà Lan), phía đông giáp eo biển Osterems, phía bắc giáp Biển Bắc, và phía ..
Trang Wikipedia về Borkum
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


