Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boostedt

Thông tin về Boostedt

Khu vực3.0 km²
Dân số3.699
Dân số nam1.800 (48.7%)
Dân số nữ1.899 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.7%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 45.7)
Mã Vùng4393
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.01667, 10.03333
Mã Bưu Chính24598

Bản đồ Boostedt

Bản đồ tương tác

Dân số Boostedt

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.2213.3783.6033.6893.699
Mật độ dân số1.073,7 / km²1.126 / km²1.201 / km²1.229,7 / km²1.233 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boostedt từ 2000 đến 2015

Tăng 2.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boostedt+14.5%+9.2%+2.4%
Schleswig-Holstein+14.9%+9.1%+2.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boostedt

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boostedt44.9 yrs45.7 yrs44.1 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boostedt

Mật độ dân số: 1.233 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boostedt3.6993 km²1.233 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boostedt

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boostedt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Boostedt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boostedt37,322 tn10.09 tn12,440.5 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boostedt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,322 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,440.5 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/007:22 PM3.587.9 km10,000 mGermanyusgs.gov

Boostedt

Boostedt là một đô thị ở huyện Segeberg, bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Boostedt có diện tích 2711 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 4566 người. Đô thị này có cự ly khoảng 50 km về phía bắc của Hamburg, và 7 km về phía nam Neum..

Trang Wikipedia về Boostedt

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.