Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bollewick
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 5 |
Thông tin về Bollewick
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 183 |
| Dân số nam | 94 (51.4%) |
| Dân số nữ | 89 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -64.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -28.2% |
| Độ tuổi trung bình | 47.8 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $39.683 (2022) |
| Mã Vùng | 39931 |
| Các vùng lân cận | Wildkuhl, Spitzkuhn |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.35383, 12.57729 |
Bản đồ Bollewick
Bản đồ tương tác
Dân số Bollewick
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 514 | 350 | 255 | 184 | 183 | 177 | 164 |
| Mật độ dân số | 1.174,9 / km² | 800 / km² | 582,9 / km² | 420,6 / km² | 418,3 / km² | 404,6 / km² | 374,9 / km² |
Thay đổi dân số Bollewick từ 2000 đến 2020
Giảm 28.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bollewick | -64.4% | -47.7% | -28.2% |
| Mecklenburg-Vorpommern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bollewick
Tuổi trung vị: 47.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bollewick | 47.8 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Bollewick
Mật độ dân số: 418 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bollewick | 183 | 0,438 km² | 418 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bollewick
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bollewick
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bollewick
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.980 | $26.765 | $29.193 | $30.536 | $32.970 | $35.581 | $38.121 | $39.683 |
| Tổng GDP | $33,3 Tr | $36,5 Tr | $39,4 Tr | $38,5 Tr | $38,8 Tr | $40,1 Tr | $42 Tr | $43 Tr |
Phát thải CO2 của Bollewick
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bollewick | 1,696 tn | 9.27 tn | 3,876.6 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,696 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,876.6 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 72.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Bollewick
Bollewick là một đô thị tại huyện Mecklenburgische Seenplatte (trước thuộc huyện Müritz), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Trang Wikipedia về BollewickVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

