Danh mục tại Binz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Binz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 461 | 24 years |
| Nhà hàng | 151 | — |
| Bất Động Sản | 105 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 99 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 81 | — |
| Cửa hàng quần áo | 49 | — |
| Mua sắm | 41 | — |
| Hãng Du Lịch | 39 | — |
| Quản lí đoàn thể | 39 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 28 | — |
| Thể thao và giải trí | 28 | — |
| Căn hộ | 27 | — |
Thông tin về Binz
| Khu vực | 34.8 km² |
| Dân số | 3.568 |
| Dân số nam | 1.697 (47.6%) |
| Dân số nữ | 1.871 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -42.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -33.3% |
| Độ tuổi trung bình | 47.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.904 (2022) |
| Mã Vùng | 38393 |
| Các vùng lân cận | Ostseebad Binz, Prora, Ostseebad |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.39995, 13.61052 |
| Mã Bưu Chính | 18609 |
Bản đồ Binz
Bản đồ tương tác
Dân số Binz
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.233 | 5.593 | 5.350 | 4.639 | 3.568 | 3.425 | 3.284 |
| Mật độ dân số | 179 / km² | 160,7 / km² | 153,7 / km² | 133,3 / km² | 102,5 / km² | 98,4 / km² | 94,3 / km² |
Thay đổi dân số Binz từ 2000 đến 2020
Giảm 33.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Binz | -42.8% | -36.2% | -33.3% |
| Mecklenburg-Vorpommern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Binz
Tuổi trung vị: 47.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Binz | 47.9 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Binz
Mật độ dân số: 103 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Binz | 3.568 | 34,8 km² | 103 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Binz
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Binz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Binz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Binz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Binz
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.593 | $22.065 | $24.066 | $25.934 | $29.770 | $31.471 | $33.530 | $34.904 |
| Tổng GDP | $152,3 Tr | $163,4 Tr | $176,7 Tr | $183,2 Tr | $203,7 Tr | $209,9 Tr | $217,6 Tr | $223,8 Tr |
Phát thải CO2 của Binz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Binz | 32,902 tn | 9.22 tn | 945.1 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,902 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 945.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 85.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Binz
Binz là một đô thị thuộc huyện Vorpommern-Rügen (trước thuộc huyện Rügen), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Trang Wikipedia về Binz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


