Danh mục tại Biesenthal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Biesenthal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 23 |
| Bất Động Sản | 23 |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 |
| Nhà hàng | 18 |
| Thiết kế đặc biệt | 14 |
| Mua sắm | 13 |
| Lắp đặt điện | 12 |
| Các tổ chức thành viên khác | 12 |
| Sức khoẻ và y tế | 10 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 |
| Tôn giáo | 9 |
| Chỗ ở khác | 9 |
| Người bán hoa | 9 |
Thông tin về Biesenthal
| Khu vực | 3.8 km² |
| Dân số | 2.835 |
| Dân số nam | 1.396 (49.2%) |
| Dân số nữ | 1.439 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.5% |
| Độ tuổi trung bình | 47.6 tuổi (Nam: 46.7, Nữ: 48.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $30.521 (2022) |
| Mã Vùng | 3337 |
| Các vùng lân cận | Danewitz, Wullwinkel, Dewinsee-Siedlung, Grüntal, Spechthausen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.76616, 13.64416 |
Bản đồ Biesenthal
Bản đồ tương tác
Dân số Biesenthal
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.005 | 2.811 | 2.970 | 2.851 | 2.835 | 2.727 | 2.628 |
| Mật độ dân số | 801,3 / km² | 749,6 / km² | 792 / km² | 760,3 / km² | 756 / km² | 727,2 / km² | 700,8 / km² |
Thay đổi dân số Biesenthal từ 2000 đến 2020
Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Biesenthal | -5.7% | +0.9% | -4.5% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Biesenthal
Tuổi trung vị: 47.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Biesenthal | 47.6 yrs | 48.6 yrs | 46.7 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Biesenthal
Mật độ dân số: 756 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Biesenthal | 2.835 | 3,75 km² | 756 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Biesenthal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Biesenthal
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Biesenthal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Biesenthal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Biesenthal
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.330 | $21.783 | $23.759 | $23.186 | $25.328 | $28.996 | $29.320 | $30.521 |
| Tổng GDP | $90,5 Tr | $98,8 Tr | $110,6 Tr | $109,8 Tr | $122,7 Tr | $144,2 Tr | $147,9 Tr | $153,8 Tr |
Phát thải CO2 của Biesenthal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Biesenthal | 26,250 tn | 9.26 tn | 7,000 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,250 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,000 tons/km² |
Biesenthal
Biesenthal là một thị xã ở huyện Barnim trong Brandenburg in Đức. Đô thị này có diện tích 60,48 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 5621 người. Đô thị này có cự ly 31 km về phía đông bắc của Berlin. thời kỳ World War II, một trại tập ..
Trang Wikipedia về Biesenthal
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

