Thông tin về Beuna

Khu vực0.9 km²
Dân số1.579
Dân số nam750 (47.5%)
Dân số nữ829 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.3%
Độ tuổi trung bình48.3 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 49.9)
Mã Vùng3461
Các vùng lân cậnBeuna (Geiseltal)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.31667, 11.95000

Bản đồ Beuna

Bản đồ tương tác

Dân số Beuna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4652.0811.8641.5831.579
Mật độ dân số2.629,3 / km²2.219,7 / km²1.988,3 / km²1.688,5 / km²1.684,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beuna từ 2000 đến 2015

Giảm 15.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beuna-35.8%-23.9%-15.1%
Sachsen-Anhalt-30.3%-19.5%-14.5%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beuna

Tuổi trung vị: 48.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beuna48.3 yrs49.9 yrs46.6 yrs
Sachsen-Anhalt48.4 yrs50.4 yrs46.6 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beuna

Mật độ dân số: 1.684 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beuna1.5790,938 km²1.684 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beuna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beuna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beuna15,056 tn9.54 tn16,059.8 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beuna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,056 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,059.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.318.5 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
10/19/074:42 AM3.684.8 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
8/4/062:21 AM372.6 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
9/11/963:36 AM4.918.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.154.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/20/8710:21 PM3.195.5 km8,900 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.