Danh mục tại Bernburg

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ điện tự độngKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉGia công kim loạiNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ may quần áoCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Tin LànhNhà xứTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm tái chế
Hiển thị 1-50 của 248

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bernburg

Thông tin về Bernburg

Khu vực11.2 km²
Dân số22.367
Dân số nam10.796 (48.3%)
Dân số nữ11.571 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-43.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.6%
Độ tuổi trung bình49.4 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 51.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.902 (2022)
Mã Vùng3471
Các vùng lân cậnNeuborna, Strenzfeld, Poley, Aderstedt, Friedenhall
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.79464, 11.74010
Mã Bưu Chính06406

Bản đồ Bernburg

Bản đồ tương tác

Dân số Bernburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số39.45829.56725.02818.51022.36721.01919.770
Mật độ dân số3.527 / km²2.642,9 / km²2.237,1 / km²1.654,5 / km²1.999,3 / km²1.878,8 / km²1.767,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bernburg từ 2000 đến 2020

Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bernburg-43.3%-24.4%-10.6%
Sachsen-Anhalt
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bernburg

Tuổi trung vị: 49.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bernburg49.4 yrs51.4 yrs47.4 yrs
Sachsen-Anhalt48.4 yrs50.4 yrs46.6 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bernburg

Mật độ dân số: 1.999 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bernburg22.36711,2 km²1.999 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bernburg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bernburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bernburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bernburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bernburg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.490$19.812$21.609$23.694$28.412$31.644$34.489$35.902
Tổng GDP$587 Tr$610,9 Tr$632,6 Tr$635,7 Tr$699,9 Tr$728,9 Tr$749,2 Tr$763,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bernburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bernburg204,605 tn9.15 tn18,288.7 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bernburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)204,605 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,288.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.347.8 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
10/25/062:11 PM393.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.952.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.135.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.692.5 km10,000 mGermanyusgs.gov

Bernburg

Bernburg là một đô thị thuộc huyện Salzland, bang Saxony-Anhalt, Đức.

Trang Wikipedia về Bernburg
Hình ảnh về Bernburg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.