Danh mục tại Beckeln

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beckeln

Thông tin về Beckeln

Khu vực0.3 km²
Dân số124
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.1%
Mã Vùng4244
Các vùng lân cậnGroß Köhren, Klein Köhren, Holzhausen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.86667, 8.58333

Bản đồ Beckeln

Bản đồ tương tác

Dân số Beckeln

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số124160146128124
Mật độ dân số496 / km²640 / km²584 / km²512 / km²496 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beckeln từ 2000 đến 2015

Giảm 12.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beckeln+3.2%-20%-12.3%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Beckeln

Mật độ dân số: 496 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beckeln1240,25 km²496 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beckeln

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beckeln

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beckeln

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beckeln

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beckeln1,263 tn10.19 tn5,053.2 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beckeln
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,263 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,053.2 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/086:12 PM3.486.5 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.786.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/062:37 PM351.6 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM47.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/20/046:59 AM4.561.5 km5,500 mGermanyusgs.gov
1/6/039:49 PM4.390 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/29/018:44 PM387 km2,000 mGermanyusgs.gov
1/29/945:52 AM3.789.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/22/936:40 PM3.887.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/16/912:06 AM4.788.7 km10,000 mGermanyusgs.gov

Beckeln

Beckeln là một đô thị thuộc huyện Oldenburg bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 33,42 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Beckeln

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.