Danh mục tại Balge
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Balge
Thông tin về Balge
| Khu vực | 0.7 km² |
| Dân số | 268 |
| Dân số nam | 137 (51.1%) |
| Dân số nữ | 131 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -46.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -30.9% |
| Độ tuổi trung bình | 45.2 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 4257, 5021, 5022, 5024 |
| Các vùng lân cận | Mehlbergen, Dolldorf, Buchhorst, Bötenberg, Sebbenhausen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.71667, 9.16667 |
| Mã Bưu Chính | 31609 |
Bản đồ Balge
Bản đồ tương tác
Dân số Balge
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 500 | 452 | 388 | 272 | 268 |
| Mật độ dân số | 727,3 / km² | 657,5 / km² | 564,4 / km² | 395,6 / km² | 389,8 / km² |
Thay đổi dân số Balge từ 2000 đến 2015
Giảm 29.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Balge | -45.6% | -39.8% | -29.9% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Balge
Tuổi trung vị: 45.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Balge | 45.2 yrs | 46.4 yrs | 44.1 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Balge
Mật độ dân số: 390 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Balge | 268 | 0,688 km² | 390 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Balge
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Balge
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Balge
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Balge
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Balge
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Balge | 2,634 tn | 9.83 tn | 3,831 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,634 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,831 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Balge
là một đô thị ở huyện huyện Nienburg, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Balge có diện tích 33,07 kilômét vuông.
Trang Wikipedia về BalgeVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


