Danh mục tại Aßlar

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiCông ty chế biến kim loạiCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNhà sản xuất công cụCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiCâu lạc bộCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Tin LànhNhà xứTrạm cứu hỏaTrung tâm thanh thiếu niênCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhCông ty làm đườngDịch vụ thoát nướcKiến trúc sưKỹ sư cơ khíNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngXây dựng kim loạiTrung tâm đào tạoTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thầu lắp đặt nội thấtNhà thiết kế trang webNhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 101

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aßlar

Thông tin về Aßlar

Khu vực3.4 km²
Dân số6.875
Dân số nam3.345 (48.7%)
Dân số nữ3.530 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.8%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 46)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.183 (2022)
Mã Vùng6440, 6441, 6443, 6446
Các vùng lân cậnWerdorf, Klein-Altenstädten, Berghausen, Bechlingen, Oberlemp
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.59163, 8.46273
Mã Bưu Chính35614

Bản đồ Aßlar

Bản đồ tương tác

Dân số Aßlar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.3648.0197.9767.5586.8756.7166.633
Mật độ dân số2.433,2 / km²2.332,8 / km²2.320,3 / km²2.198,7 / km²2.000 / km²1.953,7 / km²1.929,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aßlar từ 2000 đến 2020

Giảm 13.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aßlar-17.8%-14.3%-13.8%
Hessen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aßlar

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aßlar45 yrs46 yrs43.9 yrs
Hessen44.2 yrs45.1 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aßlar

Mật độ dân số: 2.000 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aßlar6.8753,438 km²2.000 / km²
Hessen6 million21.118,3 km²286 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aßlar

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aßlar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aßlar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aßlar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aßlar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Aßlar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.899$36.322$39.617$41.942$42.407$45.395$44.365$46.183
Tổng GDP$242,9 Tr$271,3 Tr$303,6 Tr$323,4 Tr$329 Tr$357,7 Tr$350,1 Tr$364,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Aßlar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aßlar67,310 tn9.79 tn19,581.1 tons/km²
Hessen61,074,998 tn10.11 tn2,892 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aßlar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67,310 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,581.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.689.6 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
2/14/1112:43 PM3.952.3 km12,000 mGermanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.468.7 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.462.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.484 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM377.6 km14,800 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM361.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.489.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.384.8 km11,500 mGermanyusgs.gov
11/18/068:26 AM3.185.3 km10,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.