Danh mục tại Augsburg

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại lý xe FordĐại lý xe MazdaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe RenaultĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà buôn bán xe máy cũPhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa Moóc
Hiển thị 1-50 của 1281

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Augsburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,97124 years
Nhà hàng1,80626 years
Mua sắm1,56838 years
Sức khoẻ và y tế1,51740 years
Bất Động Sản1,46626 years
Luật sư hợp pháp97450 years
Cửa hàng điện tử85529 years
Các nha sĩ634
Dịch vụ tài chính60724 years
Tiệm cắt tóc53030 years

Thông tin về Augsburg

Khu vực65.2 km²
Dân số270.315
Dân số nam130.251 (48.2%)
Dân số nữ140.064 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.2%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 43.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.527 (2022)
Mã Vùng821, 8234
Các vùng lân cậnInnenstadt, Lechhausen, Oberhausen, Göggingen, Pfersee
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.37154, 10.89851
Mã Bưu Chính8615086152861538615486156More

Bản đồ Augsburg

Bản đồ tương tác

Dân số Augsburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số192.754214.923238.732256.964270.315270.444269.846
Mật độ dân số2.956,9 / km²3.297 / km²3.662,2 / km²3.941,9 / km²4.146,7 / km²4.148,7 / km²4.139,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Augsburg từ 2000 đến 2020

Tăng 13.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Augsburg+40.2%+25.8%+13.2%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Augsburg

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Augsburg42.5 yrs43.7 yrs41.4 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Augsburg

Mật độ dân số: 4.147 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Augsburg270.31565,2 km²4.147 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Augsburg

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Augsburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Augsburg

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Augsburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Augsburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Augsburg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$54.575$58.476$63.780$64.188$63.309$67.607$62.949$65.527
Tổng GDP$8,7 T$9,7 T$11 T$11,3 T$11,4 T$12,6 T$11,8 T$12,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Augsburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Augsburg2,529,997 tn9.36 tn38,811.1 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Augsburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,529,997 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)38,811.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/22/0412:12 PM3.896.3 km10,000 mAustriausgs.gov
2/14/964:27 PM360.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/3/943:44 PM3.197.3 km24,300 mGermanyusgs.gov
4/25/918:05 PM3.598.5 km9,500 mAustriausgs.gov
11/24/837:43 PM3.893.7 km9,900 mAustriausgs.gov
10/13/834:56 PM3.491.6 km10,000 mAustriausgs.gov
5/17/825:30 PM4.353.5 km33,000 mGermanyusgs.gov
8/2/812:15 PM3.116.4 km10,000 mGermanyusgs.gov

Augsburg

phố Augsburg nằm trong miền nam nước Đức thuộc bang Bayern và là trụ sở của ủy ban hành chính tỉnh Schwaben. phố có trường đại học này là thành phố lâu đời thứ hai của nước Đức sau Trier. Tên Augsburg xuất phát từ tên của một làng người La Mã Augusta Vindel..

Trang Wikipedia về Augsburg
Hình ảnh về Augsburg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.