Danh mục tại Argenthal

Thông tin về Argenthal

Khu vực1.1 km²
Dân số912
Dân số nam445 (48.8%)
Dân số nữ467 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-22.4%
Độ tuổi trung bình45.8 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46.7)
Mã Vùng6761
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.96667, 7.60000
Mã Bưu Chính55496

Bản đồ Argenthal

Bản đồ tương tác

Dân số Argenthal

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.2981.2041.1761.084912899890
Mật độ dân số1.221,6 / km²1.133,2 / km²1.106,8 / km²1.020,2 / km²858,4 / km²846,1 / km²837,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Argenthal từ 2000 đến 2020

Giảm 22.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Argenthal-29.7%-24.3%-22.4%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Argenthal

Tuổi trung vị: 45.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Argenthal45.8 yrs46.7 yrs44.8 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Argenthal

Mật độ dân số: 858 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Argenthal9121,063 km²858 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Argenthal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Argenthal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Argenthal4,111 tn4.51 tn3,869.5 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Argenthal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,111 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,869.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/14/1112:43 PM3.945 km12,000 mGermanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.444.9 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.451.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.446.9 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM346.8 km14,800 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM358 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM332.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.455 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.340.2 km11,500 mGermanyusgs.gov
11/18/068:26 AM3.136.2 km10,000 mGermanyusgs.gov

Argenthal

Argenthal là một đô thị thuộc huyện Rhein-Hunsrück bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Argenthal có diện tích 28,52 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1638 người.

Trang Wikipedia về Argenthal
Hình ảnh về Argenthal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.