Danh mục tại Altenthann

Thông tin về Altenthann

Khu vực0.3 km²
Dân số267
Dân số nam135 (50.4%)
Dân số nữ132 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-37.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.1%
Độ tuổi trung bình43.7 tuổi (Nam: 43, Nữ: 44.4)
Mã Vùng9403, 9408
Các vùng lân cậnPfaffenfang, Roidhof, Oberlichtenwald, Haid, Spitz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.10000, 12.30000
Mã Bưu Chính93177

Bản đồ Altenthann

Bản đồ tương tác

Dân số Altenthann

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số426354330275267
Mật độ dân số1.704 / km²1.416 / km²1.320 / km²1.100 / km²1.068 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Altenthann từ 2000 đến 2015

Giảm 16.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Altenthann-35.4%-22.3%-16.7%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Altenthann

Tuổi trung vị: 43.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Altenthann43.7 yrs44.4 yrs43 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Altenthann

Mật độ dân số: 1.068 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Altenthann2670,25 km²1.068 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Altenthann

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Altenthann

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Altenthann

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Altenthann

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Altenthann

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Altenthann2,679 tn10.03 tn10,715.7 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Altenthann
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,679 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,715.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/056:13 PM3.277.9 km5,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
6/14/002:30 PM3.189.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/8511:34 AM3.796 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.