Danh mục tại Aachen

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe AudiĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XePhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócChế tạo máyCông nghiệp thủy tinhCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 1167

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aachen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể2,33025 years
Nhà hàng1,59523 years
Mua sắm1,53041 years
Sức khoẻ và y tế1,51421 years
Bất Động Sản1,11920 years
Cửa hàng điện tử1,04628 years
Luật sư hợp pháp821
Dịch vụ xây dựng công nghệ66826 years
Kiến trúc sư554
Xây dựng các tòa nhà55026 years

Thông tin về Aachen

Khu vực59.3 km²
Dân số208.836
Dân số nam106.605 (51.0%)
Dân số nữ102.231 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.4%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 45)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.585 (2022)
Mã Vùng2407, 2408, 241
Các vùng lân cậnMitte, Brand, Laurensberg, Haaren, Eilendorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.77664, 6.08342
Mã Bưu Chính5206252064520665206852070More

Bản đồ Aachen

Bản đồ tương tác

Dân số Aachen

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số195.437192.389196.299190.763208.836213.620215.307
Mật độ dân số3.298,5 / km²3.247,1 / km²3.313,1 / km²3.219,6 / km²3.524,7 / km²3.605,4 / km²3.633,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aachen từ 2000 đến 2020

Tăng 6.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aachen+6.9%+8.5%+6.4%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aachen

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aachen43 yrs45 yrs41.1 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aachen

Mật độ dân số: 3.525 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aachen208.83659,3 km²3.525 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aachen

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aachen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aachen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aachen

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Aachen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aachen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Aachen

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.886$39.523$43.108$41.482$44.145$49.202$49.555$51.585
Tổng GDP$5,3 T$5,8 T$6,3 T$6,2 T$6,4 T$6,9 T$7,3 T$7,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Aachen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aachen2,042,872 tn9.78 tn34,478.8 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aachen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,042,872 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)34,478.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM347.4 km2,000 mGermanyusgs.gov
3/11/086:17 PM3.471.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.739.9 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM341.7 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.136.7 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM318.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.413.6 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM320.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM328.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM346 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Aachen

(từ tiếng Đức cổ Ahha (nước), trước kia theo tiếng Latin Aquisgranum hay aquae Granni; tiếng Pháp: Aix-la-Chapelle) là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Aachen nằm ở vị trí cực Tây nhất nước Đức. Thànnh phố này giáp ranh với biên giới..

Trang Wikipedia về Aachen
Hình ảnh về Aachen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.