Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Šonov

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Đại lí bán sỉ13

Thông tin về Šonov

Khu vực26.6 km²
Dân số312
Dân số nam151 (48.5%)
Dân số nữ161 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.7%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 38, Nữ: 39.3)
Các vùng lân cậnProvodov-Šonov, Šonov, Provodov, Sonov u Broumova
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.59084, 16.40154
Mã Bưu Chính549 71

Bản đồ Šonov

Bản đồ tương tác

Dân số Šonov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số317328324322312
Mật độ dân số11,9 / km²12,3 / km²12,2 / km²12,1 / km²11,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Šonov từ 2000 đến 2015

Giảm 0.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Šonov+1.6%-1.8%-0.6%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Šonov

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Šonov38.7 yrs39.3 yrs38 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Šonov

Mật độ dân số: 11,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Šonov31226,6 km²11,7 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Šonov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Šonov

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Šonov

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Šonov

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Šonov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Šonov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Šonov2,771 tn8.88 tn104.3 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Šonov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,771 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)104.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/0510:51 AM3.425.1 km4,000 mCzech Republicusgs.gov
5/2/032:20 PM366 km5,000 mPolandusgs.gov
6/11/024:42 AM366.2 km5,000 mPolandusgs.gov
5/28/023:17 PM3.166.1 km5,000 mPolandusgs.gov
2/20/0211:47 AM346.8 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
2/16/023:33 PM3.340.8 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
9/12/0110:50 AM364 km5,000 mPolandusgs.gov
8/13/015:14 AM360.9 km5,000 mPolandusgs.gov
5/21/013:00 PM362.9 km5,000 mPolandusgs.gov
5/18/0112:36 PM367.5 km5,000 mPolandusgs.gov

Šonov

Šonov là một làng thuộc huyện Náchod, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Šonov
Hình ảnh về Šonov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.