Danh mục tại Varnsdorf
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Varnsdorf
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 92 | 4.2 |
| Giáo dục | 32 | 3.8 |
| Nhà hàng | 30 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 24 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 19 | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 15 | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 14 | 4.5 |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 3.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 4.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 11 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10 | 4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 10 | 3.4 |
| Trạm xăng | 10 | 4.3 |
| Giao nhận vận tải | 10 | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | 3.3 |
| Phụ Tùng Xe | 10 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 9 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 4.2 |
| Hãng Du Lịch | 9 | 3.8 |
| Nhân viên kế toán | 9 | 3 |
| Ngân hàng | 9 | 4 |
| Giáo dục trung học | 8 | 3.9 |
Thông tin về Varnsdorf
| Khu vực | 7.4 km² |
| Dân số | 14.851 |
| Dân số nam | 7.111 (47.9%) |
| Dân số nữ | 7.740 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 43.2) |
| Các vùng lân cận | Děčín, Varnsdorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.91154, 14.61824 |
| Mã Bưu Chính | 407 47, 407 52 |
Bản đồ Varnsdorf
Bản đồ tương tác
Dân số Varnsdorf
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.305 | 17.470 | 16.198 | 14.638 | 14.851 |
| Mật độ dân số | 2.461,2 / km² | 2.348,9 / km² | 2.177,9 / km² | 1.968,1 / km² | 1.996,8 / km² |
Thay đổi dân số Varnsdorf từ 2000 đến 2015
Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Varnsdorf | -20% | -16.2% | -9.6% |
| Ústí nad Labem (vùng) | -6.4% | -5.7% | -2.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Varnsdorf
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Varnsdorf | 41.1 yrs | 43.2 yrs | 39.2 yrs |
| Ústí nad Labem (vùng) | 39.9 yrs | 41.6 yrs | 38.7 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Varnsdorf
Mật độ dân số: 1.997 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Varnsdorf | 14.851 | 7,4 km² | 1.997 / km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 805.226 | 5.333,1 km² | 151 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Varnsdorf
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Varnsdorf
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Varnsdorf
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Varnsdorf
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Varnsdorf | 127,354 tn | 8.58 tn | 17,123.2 tons/km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 7,544,516 tn | 9.37 tn | 1,414.7 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 127,354 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,123.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/08 | 3:45 AM | 3.1 | 45.3 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/4/00 | 3:23 PM | 3.2 | 76.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 8/4/98 | 11:05 AM | 3.2 | 61.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/16/97 | 6:33 PM | 3.2 | 80.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/31/94 | 8:16 AM | 3.6 | 77.4 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/27/94 | 5:10 AM | 3.6 | 81.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/19/94 | 11:19 AM | 3.7 | 74.1 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/13/94 | 8:23 PM | 3.4 | 75.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/5/94 | 4:14 PM | 3.5 | 61.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/15/94 | 12:03 PM | 3.4 | 61.6 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Varnsdorf
Varnsdorf (phát âm tiếng Séc: varnzdorf; tiếng Đức: Warnsdorf, tiếng Sorbian: Warnoćicy, tiếng Việt: Vànx Dộhph) là một thị trấn ở Cộng hòa Séc thuộc vùng Ústí nad Labem, với dân số khoảng 16.000. Thị trấn này gần biên giới với Đức, với các cửa khẩu đến Saxon ..
Trang Wikipedia về Varnsdorf
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
