Danh mục tại Trutnov
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trutnov
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 285 | 4 |
| Nhà hàng | 91 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 86 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 55 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 47 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 43 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 42 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 41 | 3.7 |
| Giáo dục | 41 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 38 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 35 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 33 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 32 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 32 | 3.9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 29 | 4 |
| Bất Động Sản | 29 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 27 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 27 | 4.6 |
| Luật sư hợp pháp | 27 | 4.5 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 26 | 4.6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 26 | 4.4 |
| Quán cà phê | 26 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 24 | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 23 | 4.4 |
| Bệnh viện | 23 | 3.3 |
Thông tin về Trutnov
| Khu vực | 9.8 km² |
| Dân số | 25.490 |
| Dân số nam | 12.281 (48.2%) |
| Dân số nữ | 13.209 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.7 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 42.9) |
| Các vùng lân cận | Trutnov, Vnitřní Město, Horní Předměstí, Střední Předměstí, Poříčí |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.56101, 15.91270 |
| Mã Bưu Chính | 541 02, 541 03, 542 27, 544 62 |
Bản đồ Trutnov
Bản đồ tương tác
Dân số Trutnov
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 32.362 | 30.092 | 27.730 | 24.861 | 25.490 |
| Mật độ dân số | 3.298 / km² | 3.066,7 / km² | 2.826 / km² | 2.533,6 / km² | 2.597,7 / km² |
Thay đổi dân số Trutnov từ 2000 đến 2015
Giảm 10.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Trutnov | -23.2% | -17.4% | -10.3% |
| Hradec Králové (vùng) | -2.9% | -3.6% | -1.3% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Trutnov
Tuổi trung vị: 40.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Trutnov | 40.7 yrs | 42.9 yrs | 38.7 yrs |
| Hradec Králové (vùng) | 40.9 yrs | 42.8 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Trutnov
Mật độ dân số: 2.598 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Trutnov | 25.490 | 9,8 km² | 2.598 / km² |
| Hradec Králové (vùng) | 546.787 | 4.779,7 km² | 114 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Trutnov
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Trutnov
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trutnov
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trutnov
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trutnov
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Trutnov
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Trutnov
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Trutnov | 239,650 tn | 9.4 tn | 24,423 tons/km² |
| Hradec Králové (vùng) | 4,989,635 tn | 9.13 tn | 1,043.9 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 239,650 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,423 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 15.6 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/2/03 | 2:20 PM | 3 | 57 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/11/02 | 4:42 AM | 3 | 59.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 55.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 59.2 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/20/02 | 11:47 AM | 3 | 42.6 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 30.1 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 58.8 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/27/01 | 11:54 PM | 3 | 61.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/29/01 | 12:52 AM | 3 | 59.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Trutnov
Trutnov là một thị trấn thuộc huyện Trutnov, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Trutnov
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

