Danh mục tại Stárkov
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stárkov
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 6 |
Thông tin về Stárkov
| Khu vực | 21.1 km² |
| Dân số | 586 |
| Dân số nam | 298 (50.8%) |
| Dân số nữ | 288 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -46.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.1% |
| Độ tuổi trung bình | 44.8 tuổi (Nam: 42.4, Nữ: 47.9) |
| Các vùng lân cận | Stárkov, Vápenka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.53392, 16.15817 |
| Mã Bưu Chính | 549 36 |
Bản đồ Stárkov
Bản đồ tương tác
Dân số Stárkov
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.093 | 891 | 752 | 588 | 586 |
| Mật độ dân số | 51,9 / km² | 42,3 / km² | 35,7 / km² | 27,9 / km² | 27,8 / km² |
Thay đổi dân số Stárkov từ 2000 đến 2015
Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stárkov | -46.2% | -34% | -21.8% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Stárkov
Tuổi trung vị: 44.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stárkov | 44.8 yrs | 47.9 yrs | 42.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Stárkov
Mật độ dân số: 27,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stárkov | 586 | 21,1 km² | 27,8 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Stárkov
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stárkov
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Stárkov
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stárkov | 5,365 tn | 9.15 tn | 254.7 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,365 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 254.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 7.5 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/2/03 | 2:20 PM | 3 | 63.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/11/02 | 4:42 AM | 3 | 65.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 63.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/20/02 | 11:47 AM | 3 | 45.8 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 35.7 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 9/29/01 | 12:52 AM | 3 | 67.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 56.8 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 9/12/01 | 10:50 AM | 3 | 60.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/13/01 | 5:14 AM | 3 | 58.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Stárkov
Stárkov là một thị trấn thuộc huyện Náchod, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Stárkov
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

