Thông tin về Stvolínky

Khu vực16.1 km²
Dân số299
Dân số nam151 (50.6%)
Dân số nữ148 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.7%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 37.5)
Các vùng lân cậnStvolínky
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.63228, 14.42861
Mã Bưu Chính471 02

Bản đồ Stvolínky

Bản đồ tương tác

Dân số Stvolínky

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số221260275299299
Mật độ dân số13,7 / km²16,1 / km²17,1 / km²18,5 / km²18,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stvolínky từ 2000 đến 2015

Tăng 8.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stvolínky+35.3%+15%+8.7%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stvolínky

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stvolínky37.6 yrs37.5 yrs37.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stvolínky

Mật độ dân số: 18,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stvolínky29916,1 km²18,5 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stvolínky

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stvolínky

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stvolínky2,686 tn8.98 tn166.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stvolínky
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,686 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)166.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.179 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/15/049:50 AM3.181.5 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/19/018:43 AM399.2 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
5/4/003:23 PM3.251.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/4/9811:05 AM3.289 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/958:59 AM3.867.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/5/944:14 PM3.586.5 km10,000 mPolandusgs.gov
1/15/9412:03 PM3.493 km10,000 mPolandusgs.gov
1/6/9410:59 AM3.683.1 km10,000 mPolandusgs.gov
1/5/9411:40 AM3.489.5 km10,000 mPolandusgs.gov

Stvolínky

Stvolínky là một làng thuộc huyện Česká Lípa, vùng Liberecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Stvolínky

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.