Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stod

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm164.4
Thể thao và giải trí11
Giáo dục103.9

Thông tin về Stod

Khu vực2.4 km²
Dân số3.281
Dân số nam1.675 (51.1%)
Dân số nữ1.606 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.0%
Độ tuổi trung bình42.9 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 44.9)
Các vùng lân cậnStod
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.63909, 13.16474
Mã Bưu Chính333 01

Bản đồ Stod

Bản đồ tương tác

Dân số Stod

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.3012.6772.9033.2853.281
Mật độ dân số968,8 / km²1.127,2 / km²1.222,3 / km²1.383,2 / km²1.381,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stod từ 2000 đến 2015

Tăng 13.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stod+42.8%+22.7%+13.2%
Plzeň (vùng)+13.4%+6.6%+5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stod

Tuổi trung vị: 42.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stod42.9 yrs44.9 yrs41.6 yrs
Plzeň (vùng)40.6 yrs42.1 yrs39.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stod

Mật độ dân số: 1.382 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stod3.2812,375 km²1.382 / km²
Plzeň (vùng)578.7247.558,7 km²76,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stod

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stod

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stod

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stod

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stod29,098 tn8.87 tn12,251.8 tons/km²
Plzeň (vùng)5,139,790 tn8.88 tn680 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stod
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,098 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,251.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/31/1410:37 AM3.882.4 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM476.9 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.382.7 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.281.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.380.4 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.582.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM382.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.279 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.180.6 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.180.2 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Stod

Stod là một thị trấn thuộc huyện Plzeň-jih, vùng Plzeňský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Stod
Hình ảnh về Stod

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.