Thông tin về Rybí

Khu vực0.9 km²
Dân số953
Dân số nam469 (49.2%)
Dân số nữ484 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.9%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 41.2)
Các vùng lân cậnRybí, Nový Jičín
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.60073, 18.07592
Mã Bưu Chính742 65

Bản đồ Rybí

Bản đồ tương tác

Dân số Rybí

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số728818867929953
Mật độ dân số832 / km²934,9 / km²990,9 / km²1.061,7 / km²1.089,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rybí từ 2000 đến 2015

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rybí+27.6%+13.6%+7.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rybí

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rybí39.8 yrs41.2 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rybí

Mật độ dân số: 1.089 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rybí9530,875 km²1.089 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rybí

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rybí

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rybí

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rybí

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rybí

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rybí9,223 tn9.68 tn10,540.3 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rybí
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,223 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,540.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/4/086:54 AM3.239.2 km0 mCzech Republicusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.144.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
6/5/0811:39 PM3.548.9 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
2/6/081:55 AM3.435.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.435.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.238.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/0711:41 AM3.141.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.339.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.235.1 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM346.1 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov

Rybí

Rybí là một làng thuộc huyện Nový Jičín, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Rybí
Hình ảnh về Rybí

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.