Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rasošky
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Thẩm mỹ viện | 6 |
Thông tin về Rasošky
| Khu vực | 7.1 km² |
| Dân số | 632 |
| Dân số nam | 319 (50.5%) |
| Dân số nữ | 313 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +93.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.4% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 39.3) |
| Các vùng lân cận | Rasošky |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.32191, 15.91167 |
| Mã Bưu Chính | 552 21 |
Bản đồ Rasošky
Bản đồ tương tác
Dân số Rasošky
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 326 | 432 | 500 | 615 | 632 |
| Mật độ dân số | 45,8 / km² | 60,6 / km² | 70,2 / km² | 86,3 / km² | 88,7 / km² |
Thay đổi dân số Rasošky từ 2000 đến 2015
Tăng 23% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rasošky | +88.7% | +42.4% | +23% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Rasošky
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rasošky | 38.6 yrs | 39.3 yrs | 37.9 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Rasošky
Mật độ dân số: 88,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rasošky | 632 | 7,1 km² | 88,7 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rasošky
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rasošky
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rasošky
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rasošky
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rasošky | 5,786 tn | 9.15 tn | 812 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,786 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 812 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 21.9 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/2/03 | 2:20 PM | 3 | 83.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/11/02 | 4:42 AM | 3 | 86.2 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 82.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 85.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/20/02 | 11:47 AM | 3 | 68.9 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 56.6 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 85.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/27/01 | 11:54 PM | 3 | 87.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/29/01 | 12:52 AM | 3 | 86.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Rasošky
Rasošky là một làng thuộc huyện Náchod, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về RasoškyVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


